Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thuốc nổ (từ mượn)
bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi (thành ngữ)
nghĩa đen: ngắm trời với cái chậu trên đầu; khó nhìn rõ bầu trời khi đội cái mâm trên đầu; nghĩa bóng: khó tiến triển trong sự nghiệp khi vướng bận trách nhiệm gia đình; không…
đồ uống có ga; nước khoáng có ga; thể hiện sự bực bội; không hài lòng
mang đi
biến thể er hoá của 帶|带[dai4]
đối xử với người (lịch sự, khắc nghiệt, v.v.)
người xấu; kẻ ác; tên cướp
cách đối xử với người khác
chịu trách nhiệm thay cho người khác; bị làm kẻ thế tội
thế vào
nghĩa đen: ngây như gà gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: sững sờ
(tiếng lóng) (Đài Loan) mang lại xui xẻo
ngu ngốc; ngớ ngẩn; đần độn
huyện Đài Sơn ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang
mang theo bên mình
đội, đeo (mũ, v.v.)
đóng cửa (khi đi qua)
huyện Đài Sơn ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang
(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu (Upupa epops)
(Đài Loan) xin lỗi; lấy làm tiếc (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [pháinn-sè])
nhận thay ai đó
thanh toán khi giao hàng (COD)
đại số
viết thay cho ai; một người viết thuê (người viết tài liệu pháp lý hoặc thư từ cho người khác)
chuột túi
đa tạp đại số (toán học)
phương trình đại số
(toán) hàm số đại số
lý thuyết hàm số đại số (toán)