Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 25/122

档期dàng qī

档期: khung thời gian trong lịch trình; khung giờ (cho chương trình TV, buổi chụp ảnh, v.v.); khoảng ngày tổ chức sự kiện (chiếu phim, triển lãm, v.v.)

Cụm từ
当前dāng qián

当前: thời điểm hiện tại; đối mặt với

Cụm từ
当枪使dāng qiāng shǐ

当枪使: sử dụng (ai đó) như công cụ

Cụm từ
当且仅当dāng qiě jǐn dāng

当且仅当: nếu và chỉ nếu

Cụm từ
荡气回肠dàng qì huí cháng

荡气回肠: đau lòng (kịch, nhạc, thơ ca v.v.); cảm động sâu sắc

Cụm từ
荡秋千dàng qiū qiān

荡秋千: đu đưa (trên xích đu)

Cụm từ
当权dāng quán

当权: nắm quyền

Cụm từ
当权派dāng quán pài

当权派: người hoặc phe phái cầm quyền

Cụm từ
当权者dāng quán zhě

当权者: người cầm quyền; những người nắm quyền; giới chức trách

Cụm từ
当儿dāng r

当儿: đúng lúc đó; ngay lúc đó; trong (khoảng thời gian ngắn đó)

Cụm từ
当然dāng rán

当然: đương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiên; dĩ nhiên; không nghi ngờ gì

Cụm từ
荡然dàng rán

荡然: biến thể của 蕩然|荡然[dang4 ran2]

Cụm từ
荡然dàng rán

荡然: biến mất không dấu vết; mất hết; không còn gì

Cụm từ
荡然无存dàng rán wú cún

荡然无存: xoá sổ hoàn toàn; biến mất không dấu vết

Cụm từ
党人dǎng rén

党人: đảng viên; người của đảng

Cụm từ
当仁不让dāng rén bù ràng

当仁不让: không sẵn lòng chuyển giao trách nhiệm cho người khác

Cụm từ
当日dàng rì

当日: ngày hôm đó; cùng ngày

Cụm từ
砀山Dàng shān

砀山: Dangshan, một huyện ở Túc Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
当上dāng shang

当上: nhậm chức; đảm nhiệm một vị trí; đảm nhiệm; nhận (chức vụ)

Cụm từ
砀山县Dàng shān Xiàn

砀山县: Dangshan, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
党参dǎng shēn

党参: nhân sâm người nghèo (Codonopsis pilosula); rễ đẳng sâm (dùng trong y học cổ truyền)

Cụm từ
当世dāng shì

当世: thời hiện tại; đang tại chức; người đương nhiệm hiện tại

Cụm từ
当事dàng shì

当事: coi là quan trọng; có tầm quan trọng

Cụm từ
当时dàng shí

当时: ngay lập tức; ngay

Cụm từ
党史dǎng shǐ

党史: lịch sử của đảng

Cụm từ
当世冠dāng shì guàn

当世冠: người đứng đầu thời đại của mình; không ai sánh kịp; một nhân vật dẫn đầu

Cụm từ
当事国dāng shì guó

当事国: các quốc gia liên quan

Cụm từ
当事人dāng shì rén

当事人: người liên quan hoặc bị lôi kéo; bên (trong một vụ việc)

Cụm từ
当世无双dāng shì wú shuāng

当世无双: không ai sánh kịp trong thời đại của mình

Cụm từ
当事者dāng shì zhě

当事者: người liên quan; người nắm quyền

Cụm từ
当世之冠dāng shì zhī guàn

当世之冠: người xuất chúng nhất thời đại; không ai sánh kịp; nhân vật hàng đầu

Cụm từ
当天dàng tiān

当天: cùng ngày

Cụm từ
当天事当天毕dàng tiān shì dàng tiān bì

当天事当天毕: việc hôm nay chớ để ngày mai (thành ngữ)

Thành ngữ
党同伐异dǎng tóng fá yì

党同伐异: theo phe phái một cách hẹp hòi; đoàn kết với người cùng quan điểm nhưng xa lánh người khác quan điểm

Cụm từ
当头dàng tou

当头: (thông tục) vật bảo đảm; thế chấp

Cụm từ
当涂Dāng tú

当涂: Dangtu, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy

Cụm từ
党徒dǎng tú

党徒: thành viên phe phái; tay sai; thành viên băng đảng; người thân cận

Cụm từ
党团dǎng tuán

党团: đảng đoàn

Cụm từ
当涂县Dāng tú Xiàn

当涂县: Dangtu, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy

Cụm từ
石鼓Dàn gǔ

石鼓: quận Dangu của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
胆管dǎn guǎn

胆管: ống mật

Cụm từ
淡光dàn guāng

淡光: ánh le lói

Cụm từ
胆固醇dǎn gù chún

胆固醇: cholesterol

Cụm từ
丹桂dān guì

丹桂: cây mộc tê hoa màu cam

Cụm từ
单轨dān guǐ

单轨: tàu điện một ray

Cụm từ
单过dān guò

单过: sống độc lập; sống một mình

Cụm từ
石鼓区Dàn gǔ qū

石鼓区: quận Shigu của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
党外人士dǎng wài rén shì

党外人士: người ngoài đảng

Cụm từ
当晚dàng wǎn

当晚: cùng buổi tối

Cụm từ
挡位dǎng wèi

挡位: (trong xe số sàn) số (ví dụ: số lùi, số mo, số 1, số 2, v.v.); (xe số tự động) chế độ truyền động (P, R, N, D, v.v.); (quạt điện, v.v.) mức tốc…

Cụm từ
党委dǎng wěi

党委: ủy ban đảng

Cụm từ
党务dǎng wù

党务: công tác đảng; công việc trong đảng Cộng sản

Cụm từ
当务之急dāng wù zhī jí

当务之急: (thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn

Thành ngữ
当下dāng xià

当下: ngay lập tức; lập tức; vào thời khắc đó; lúc này

Cụm từ
党项Dǎng xiàng

党项: ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227

Cụm từ
党项族Dǎng xiàng zú

党项族: ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227

Cụm từ
党校dǎng xiào

党校: trường đảng

Cụm từ
当心dāng xīn

当心: cẩn thận; để ý

Cụm từ
党性dǎng xìng

党性: tinh thần hoặc tính cách của một đảng chính trị

Cụm từ
当雄Dāng xióng

当雄: huyện Đam Hung, tiếng Tạng: 'Dam gzhung rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ