挡泥板 là gì?
挡泥板 [dǎng ní bǎn] có nghĩa là (xe hơi, xe đạp, v.v.) chắn bùn; dè xe.
Nghĩa của từ 挡泥板 trong tiếng Việt
- (xe hơi, xe đạp, v.v.) chắn bùn
- dè xe
Cách đọc và ghi nhớ 挡泥板
挡泥板 được đọc là dǎng ní bǎn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(xe hơi, xe đạp, v.v.) chắn bùn; dè xe”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .