挡风墙 là gì?
挡风墙 [dǎng fēng qiáng] có nghĩa là nghĩa đen: tường chắn gió; nghĩa bóng: người bảo vệ.
Nghĩa của từ 挡风墙 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: tường chắn gió
- nghĩa bóng: người bảo vệ
Cách đọc và ghi nhớ 挡风墙
挡风墙 được đọc là dǎng fēng qiáng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: tường chắn gió; nghĩa bóng: người bảo vệ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .