当年
năm đó
năm đó
当年 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “những ngày đó” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 当年, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là dāng nián, từ thường mang nghĩa “những ngày đó”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là dàng nián, từ thường mang nghĩa “năm đó”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giới chức trách
›当心dāng xīncẩn thận; để ý
›当成dàng chéngcoi như; xem là
›当家dāng jiāquản lý gia đình; là người chịu trách nhiệm trong gia đình; đưa ra quyết định; phụ trách
›当掉dàng diàotrượt (một học sinh); cầm đồ; (máy tính hoặc chương trình) bị treo; ngừng hoạt động
›当官不为民做主不如回家卖红薯dāng guān bù wèi mín zuò zhǔ bù rú huí jiā mài hóng shǔlàm quan không đặt dân lên hàng đầu thì không bằng về nhà bán khoai lang
›当政dāng zhènglên nắm quyền; cầm quyền; đương chức
›当季dāng jìmùa này; mùa hiện tại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.