当牛作马
làm việc cực nhọc như trâu ngựa; bóng nghĩa làm nô lệ cho ai đó
làm việc cực nhọc như trâu ngựa; bóng nghĩa làm nô lệ cho ai đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: coi lời người nói như gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: hoàn toàn không quan tâm
›当耳边风dàng ěr biān fēngnghĩa đen: coi lời người nói như gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: hoàn toàn không quan tâm
›当然dāng ránđương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiên; dĩ nhiên; không nghi ngờ gì
›当班dāng bānlàm ca của mình
›当涂县Dāng tú XiànDangtu, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
›当当dàng dàngcầm đồ
›当涂Dāng túDangtu, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
›当归dāng guīđương quy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.