Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
大麦克指数
Dà Mài kè Zhǐ shù

xem 巨無霸漢堡包指數|巨无霸汉堡包指数[Ju4 wu2 ba4 han4 bao3 bao1 Zhi3 shu4]

Cụm từ
大麦町
dà mài tǐng

chó Dalmatian (giống chó)

Cụm từ
大麻里
Dà má lǐ

Thị trấn Damali hoặc Tamali ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan; giống như Taimali 太麻里[Tai4 ma2 li3]

Cụm từ
大麻里乡
Dà má lǐ xiāng

Thị trấn Damali hoặc Tamali ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan; giống như Taimali 太麻里[Tai4 ma2 li3]

Cụm từ
大忙人
dà máng rén

người rất bận rộn; người bận rộn

Cụm từ
大满贯
dà mǎn guàn

grand slam

Cụm từ
达茂旗
Dá Mào qí

đơn vị hành chính Darhan Muming'an ở Baotou 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông Cổ; viết tắt của 達爾罕茂明安聯合旗|达尔罕茂明安联合旗[Da2 er3 han3 Mao4 ming2 an1 lian2 he2 qi2]

Viết tắt
打麻雀运动
Dǎ Má què Yùn dòng

Chiến dịch Diệt chim sẻ hay Chiến dịch Bốn loài gây hại, một trong các hoạt động trong Đại nhảy vọt 大躍進|大跃进[Da4 yue4 jin4] nhằm tiêu diệt bốn loài gây hại: chuột, ruồi, muỗi và…

Cụm từ
打马赛克
dǎ mǎ sài kè

che mờ hình ảnh; làm pixel

Cụm từ
大马士革
Dà mǎ shì gé

Thủ đô Damascus của Syria

Cụm từ
大马士革李
Dà mǎ shì gé lǐ

quả mận damson

Cụm từ
大麻鳽
dà má yán

(loài chim ở Trung Quốc) vạc Âu Á (Botaurus stellaris)

Cụm từ
大媒
dà méi

người mai mối

Cụm từ
大湄公河次区域
Dà Méi gōng hé cì qū yù

Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS), khu vực hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam

Cụm từ
大湄公河次区域合作
Dà Méi gōng hé cì qū yù hé zuò

Chương trình hợp tác kinh tế Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS) giữa Trung Quốc và Việt Nam

Cụm từ
达美航空
Dá měi Háng kōng

Delta Air Lines, Inc., hãng hàng không có trụ sở ở Atlanta, Georgia

Cụm từ
大美人
dà měi rén

người phụ nữ tuyệt đẹp

Cụm từ
大门
dà mén

lối vào; cửa; cổng; gia đình lớn và có ảnh hưởng

Cụm từ
打门
dǎ mén

gõ cửa; sút cầu môn (thể thao)

Cụm từ
打闷雷
dǎ mèn léi

(khẩu ngữ) thầm thắc mắc; suy đoán lung tung

Khẩu ngữ
大米
dà mǐ

gạo (đã xay vỏ)

Cụm từ
大面积
dà miàn jī

diện tích lớn; (bóng) (vấn đề) (xảy ra) trên quy mô lớn

Cụm từ
大灭绝
dà miè jué

tuyệt chủng hàng loạt

Cụm từ
大名
dà míng

tên nổi tiếng; tên quý ngài; tên chính thức của một người

Cụm từ
大鸣大放
dà míng dà fàng

(thành ngữ) tự do bày tỏ quan điểm; được lắng nghe rộng rãi; thu hút nhiều sự chú ý

Thành ngữ
大鸣大放运动
Dà míng dà fàng Yùn dòng

xem 百花運動|百花运动[Bai3 hua1 Yun4 dong4]

Cụm từ
大名鼎鼎
dà míng dǐng dǐng

danh tiếng lẫy lừng; nổi tiếng; rất nổi danh

Cụm từ
大明湖
Dà míng Hú

Hồ Đại Minh ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông

Cụm từ
大明历
Dà míng lì

lịch Trung Quốc thế kỷ 5 do Tổ Xung Chi 祖沖之|祖冲之 thiết lập

Cụm từ
大明虾
dà míng xiā

tôm vua

Cụm từ