Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 37/122

道外区Dào wài qū

道外区: quận Daowai của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
倒位dào wèi

倒位: đảo ngược

Cụm từ
到位dào wèi

到位: đến đúng vị trí; ở đúng chỗ; vào vị trí; chính xác; tốt (thực hiện)

Cụm từ
倒胃口dǎo wèi kǒu

倒胃口: làm hỏng khẩu vị; (nghĩa bóng) chán ngấy điều gì đó

Cụm từ
祷文dǎo wén

祷文: bài cầu nguyện (văn bản cầu nguyện)

Cụm từ
倒卧dǎo wò

倒卧: nằm xuống; ngã chết

Cụm từ
导戏dǎo xì

导戏: đạo diễn phim hoặc vở kịch

Cụm từ
道喜dào xǐ

道喜: chúc mừng

Cụm từ
道系dào xì

道系: (tiếng lóng, đặt ra khoảng năm 2017, đối lập với 佛系[fo2 xi4]) kiểu Đạo, một kiểu người có đặc điểm liên quan đến cách tiếp cận cuộc sống của…

Tiếng lóng xã hội
倒下dǎo xià

倒下: sụp đổ; ngã xuống

Cụm từ
导线dǎo xiàn

导线: dây dẫn điện

Cụm từ
道县Dào xiàn

道县: huyện Dao ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
倒像dào xiàng

倒像: (quang học) ảnh ngược

Cụm từ
倒相dào xiàng

倒相: đảo pha; đảo ngược pha

Cụm từ
导向dǎo xiàng

导向: được định hướng tới; định hướng

Cụm từ
悼襄王Dào xiāng Wáng

悼襄王: Vua Daoxiang nước Triệu 趙國|赵国, trị vì 245-236 TCN

Cụm từ
到现在dào xiàn zài

到现在: cho đến bây giờ; đến nay

Cụm từ
刀削面dāo xiāo miàn

刀削面: mì thái bằng dao (gọt hoặc bào thành sợi), đặc sản Sơn Tây

Cụm từ
倒写dào xiě

倒写: viết ngược; viết lộn ngược

Cụm từ
道谢dào xiè

道谢: bày tỏ lòng cảm ơn

Cụm từ
倒行逆施dào xíng nì shī

倒行逆施: đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai lầm; cố quay ngược lịch sử; một cách làm trái khoáy

Thành ngữ
倒休dǎo xiū

倒休: đổi ngày nghỉ, nghỉ vào ngày thường

Cụm từ
倒吸一口凉气dào xī yī kǒu liáng qì

倒吸一口凉气: hít vào một hơi vì kinh ngạc hoặc sốc...; cảm thấy lạnh sống lưng; dựng tóc gáy

Cụm từ
倒序dào xù

倒序: trình tự đảo ngược; thứ tự đảo

Cụm từ
倒叙dào xù

倒叙: hồi tưởng; hồi tưởng (trong tiểu thuyết, phim ảnh, v.v.)

Cụm từ
倒悬dào xuán

倒悬: nghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: trong tình cảnh khó khăn

Cụm từ
倒悬之急dào xuán zhī jí

倒悬之急: nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch; tình cảnh khó khăn

Thành ngữ
倒悬之苦dào xuán zhī kǔ

倒悬之苦: nghĩa đen: nỗi khổ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy cấp; tình cảnh hiểm nghèo

Thành ngữ
倒悬之危dào xuán zhī wēi

倒悬之危: nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch; tình cảnh khó khăn

Thành ngữ
道学dào xué

道学: Nghiên cứu đạo đức Nho giáo; nghiên cứu Đạo giáo; trường Đạo giáo thời Đường và Tống; pháp thuật Đạo gia; một tên gọi khác của 理學|理学, học phái…

Cụm từ
倒血霉dǎo xuè méi

倒血霉: gặp vận xui xẻo (phiên bản mạnh hơn của 倒霉[dao3 mei2])

Cụm từ
道牙dào yá

道牙: lề đường

Cụm từ
倒烟dào yān

倒烟: khói bốc ngược từ lò sưởi hoặc bếp (do tắc ống khói)

Cụm từ
导演dǎo yǎn

导演: đạo diễn; đạo diễn (phim, v.v.)

Cụm từ
导言dǎo yán

导言: lời giới thiệu; lời mở đầu

Cụm từ
倒阳dǎo yáng

倒阳: (y học) bị liệt dương

Cụm từ
倒爷dǎo yé

倒爷: (thông tục) kẻ đầu cơ; con buôn làm ăn chụp giật

Cụm từ
刀叶dāo yè

刀叶: lưỡi dao

Cụm từ
导液管dǎo yè guǎn

导液管: (y học) ống thông

Cụm từ
捣衣dǎo yī

捣衣: giặt quần áo bằng cách đập

Cụm từ
道义dào yì

道义: đạo đức; nghĩa và công lý

Cụm từ
导引dǎo yǐn

导引: giống như 引導|引导[yin3 dao3]; Đạo Dẫn, bài tập Đạo gia bao gồm thở, căng duỗi và tự xoa bóp

Cụm từ
倒影dào yǐng

倒影: hình ảnh lộn ngược; hình ảnh đảo ngược (ví dụ: lộn đầu)

Cụm từ
倒映dào yìng

倒映: phản chiếu (tạo thành hình ảnh lộn ngược)

Cụm từ
盗用dào yòng

盗用: sử dụng trái phép; biển thủ; tham ô

Cụm từ
导游dǎo yóu

导游: hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour

Cụm từ
刀鱼dāo yú

刀鱼: cá trổng (Coilia ectenes); các loài cá hố khác nhau; cá thu đao

Cụm từ
导语dǎo yǔ

导语: lời mở đầu; giới thiệu; (báo chí) đoạn mở đầu; đoạn dẫn

Cụm từ
岛屿dǎo yǔ

岛屿: đảo

Cụm từ
道院dào yuàn

道院: Đạo viện (Thánh viện của Đạo)

Cụm từ
倒运dǎo yùn

倒运: gặp xui xẻo

Cụm từ
倒栽葱dào zāi cōng

倒栽葱: ngã bổ nhào; (bóng) chịu thất bại thảm hại

Cụm từ
道藏dào zàng

道藏: kinh điển Đạo giáo

Cụm từ
倒灶dǎo zào

倒灶: ngã (khỏi quyền lực); đang suy tàn; xui xẻo

Cụm từ
盗贼dào zéi

盗贼: kẻ cướp

Cụm từ
倒帐dǎo zhàng

倒帐: khoản vay không trả; nợ xấu; từ chối trả nợ

Cụm từ
倒账dǎo zhàng

倒账: nợ không thu hồi được; nợ xấu; trốn nợ

Cụm từ
到账dào zhàng

到账: (của tiền) đến tài khoản

Cụm từ
道长Dào Zhǎng

道长: đạo sĩ Đạo giáo

Cụm từ
倒着dào zhe

倒着: ngược; đảo ngược; lộn ngược

Cụm từ