Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng D
7.263 mục từ · Trang 109/122
对亲: hẹn hò; gặp mặt với mục đích kết hôn; xác định mối quan hệ
对日: (chính sách, v.v.) đối với Nhật Bản
对上: khớp vào nhau; đưa hai vật vào tiếp xúc
对生: (thực vật) bố trí lá mọc đối; xếp lá thành cặp
对视: nhìn mặt đối mặt
对事不对人: không có gì mang tính cá nhân (thành ngữ)
对世权: (luật) quyền tuyệt đối; quyền đối với mọi người
对手: đối thủ; địch thủ; đối thủ ngang sức; đối phương
对数: logarit
对数函数: hàm số logarit
对谈: nói chuyện với ai đó (trực tiếp); thảo luận; trò chuyện; tán gẫu
对头: (đối thủ) lâu năm; kẻ thù; thù địch; đối thủ; địch thủ
对外: bên ngoài; nước ngoài; liên quan đến (các vấn đề) bên ngoài hoặc nước ngoài
对外关系: quan hệ đối ngoại
对外经济贸易大学: Đại học Kinh tế và Thương mại Quốc tế
对外联络部: Ban Liên lạc Đối ngoại của Trung ương ĐCSTQ (tức là văn phòng đối ngoại của Đảng Cộng sản Trung Quốc)
对外贸易: thương mại nước ngoài
对外贸易经济合作部: Bộ Hợp tác Kinh tế và Thương mại Nước ngoài (MOFTEC)
对外政策: chính sách đối ngoại
对望: nhìn nhau
对位: phản điểm (trong âm nhạc, v.v.); căn chỉnh; sự căn chỉnh
队尾: cuối hàng; người cuối trong hàng
对胃口: hợp khẩu vị; hợp ý
对味儿: ngon; hợp khẩu vị
对我来说: theo như tôi thấy
队伍: hàng ngũ; quân đội; hàng; dòng; đoàn diễu hành; LT: 個|个[ge4], 支[zhi1], 條|条[tiao2]
对虾: tôm càng; tôm
对虾科: họ tôm càng (họ tôm)
兑现: (séc, v.v.) đổi tiền mặt; thực hiện cam kết
对象: mục tiêu; đối tượng; bạn đời; bạn trai; bạn gái; LT:個|个[ge4]
对消: ở trạng thái cân bằng; triệt tiêu (các lực đối lập) (vật lý)
堆芯: lõi lò phản ứng
对心: hợp ý; đúng sở thích
队形: đội hình
对心儿: biến thể er hoá của 對心|对心[dui4 xin1]
对眼: lác mắt; hợp ý
对幺: đôi một (trong trò chơi đô-mi-no); đúp một
对弈: đánh cờ vây, cờ vua v.v
对应: tương ứng với; tương đương với; là đối tác của
对映: là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó; đối hình; đối đỉnh; đối phân (hóa học)
对应词: (ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch của một thuật ngữ sang ngôn ngữ đích
对映体: đồng phân đối quang (hóa học)
对映异构: đồng phân đối quang (hóa học)
对映异构体: đồng phân đối quang (hóa học)
对乙酰氨基酚: paracetamol; acetaminophen
队友: đồng đội; thành viên cùng đội
对于: về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
队员: thành viên đội
堆栈: ngăn xếp (tin học); kho hàng; nhà kho
对战: đấu chiến (với ai đó)
对仗: đối ngẫu (hai câu thơ khớp về ý và âm); đánh trận; đánh nhau; phát động chiến tranh
对帐: đối chiếu sổ sách; cũng viết 對賬|对账[dui4 zhang4]
对账: đối chiếu sổ sách; cũng viết 對帳|对帐[dui4 zhang4]
队长: đội trưởng; nhóm trưởng; LT:個|个[ge4]
对照: đối chiếu; so sánh; đặt cạnh nhau để so sánh (như văn bản song song); kiểm tra
对照表: bảng so sánh
对照组: nhóm đối chứng
对折: bán giảm giá 50%; gấp làm đôi
对着干: áp dụng thái độ đối đầu; đương đầu; cạnh tranh
对着和尚骂贼秃: nghĩa đen: trước mặt hòa thượng, mắng hòa thượng khác là tên trọc cướp (thành ngữ); nghĩa bóng: mắng gián tiếp; phê phán một cách quanh co