Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tổng đại số
định lý cơ bản của đại số
cấu trúc đại số
hình học đại số
hình học đại số
đại lượng đại số
mặt đại số
nhóm đại số (toán học)
đường cong đại số
(toán) biểu thức đại số
trường số đại số (toán)
tô pô đại số (toán)
đại số (như là một nhánh của toán học)
định lý cơ bản của đại số (mỗi đa thức có một nghiệm phức)
chất thay thế đường
đeo bao cao su
thay thế; thay cho
điền vào biểu mẫu cho người khác
thay cho cha mẹ; in loco parentis (pháp lý)
người thay thế
dẫn đầu; là người đầu tiên; làm gương
ngờ nghệch; chậm chạp
người dẫn đầu
kẻ ác; tội phạm; tên côn đồ; lưu manh
trông em bé; chăm sóc trẻ nhỏ
trùm cướp (trong kinh kịch, truyện cổ); đại gia
làm gì đó thay cho người khác
Davy; Davey; Davie; David
Davis hoặc Davies (tên gọi)
Cúp Davis (giải thi đấu quần vợt đồng đội quốc tế)