Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 26/122

当雄县Dāng xióng xiàn

当雄县: huyện Đam Hung, tiếng Tạng: 'Dam gzhung rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
当选dāng xuǎn

当选: được bầu; chọn

Cụm từ
当阳Dāng yáng

当阳: Đương Dương, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
荡漾dàng yàng

荡漾: gợn sóng; dập dờn; cũng viết 蕩漾|荡漾[dang4 yang4]

Cụm từ
荡漾dàng yàng

荡漾: gợn sóng; lăn tăn

Cụm từ
当阳市Dāng yáng shì

当阳市: Thành phố Đương Dương, cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
当夜dàng yè

当夜: chính đêm đó; cùng đêm đó

Cụm từ
当一天和尚撞一天钟dāng yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng

当一天和尚撞一天钟: xem 做一天和尚撞一天鐘|做一天和尚撞一天钟[zuo4 yi1 tian1 he2 shang5 zhuang4 yi1 tian1 zhong1]

Cụm từ
挡雨dǎng yǔ

挡雨: che mưa

Cụm từ
党羽dǎng yǔ

党羽: tay sai

Cụm từ
党员dǎng yuán

党员: đảng viên

Cụm từ
当月dàng yuè

当月: cùng tháng

Cụm từ
氹仔Dàng zǎi

氹仔: Đảo Taipa, một hòn đảo của Macau

Cụm từ
党章dǎng zhāng

党章: điều lệ đảng

Cụm từ
当着dāng zhe

当着: trước mặt; trong sự hiện diện của

Cụm từ
当真dàng zhēn

当真: coi là thật; nghiêm túc; Không đùa đâu, thật đấy!

Cụm từ
当政dāng zhèng

当政: lên nắm quyền; cầm quyền; đương chức

Cụm từ
党政dǎng zhèng

党政: quản lý đảng và chính quyền

Cụm từ
党政机关dǎng zhèng jī guān

党政机关: cơ quan đảng và chính quyền (Cộng sản)

Cụm từ
当政者dāng zhèng zhě

当政者: người nắm quyền; người cầm quyền chính trị hiện tại

Cụm từ
当值dāng zhí

当值: trực nhật

Cụm từ
当之无愧dāng zhī wú kuì

当之无愧: hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ); hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)

Thành ngữ
当之有愧dāng zhī yǒu kuì

当之有愧: cảm thấy không xứng đáng với lời khen ngợi hoặc vinh dự

Cụm từ
当中dāng zhōng

当中: giữa; ở giữa; ở trung tâm

Cụm từ
当众dāng zhòng

当众: trước công chúng; trước mặt mọi người

Cụm từ
党中央Dǎng Zhōng yāng

党中央: Uỷ ban Trung ương ĐCSTQ

Cụm từ
当轴dāng zhóu

当轴: người nắm quyền; quan chức quan trọng

Cụm từ
荡舟dàng zhōu

荡舟: chèo thuyền

Cụm từ
挡住dǎng zhù

挡住: chặn lại

Cụm từ
党主席dǎng zhǔ xí

党主席: chủ tịch đảng

Cụm từ
凼子dàng zi

凼子: vũng; hố; rãnh; hầm cầu

Cụm từ
档子dàng zi

档子: lượng từ cho việc, sự kiện, v.v

Cụm từ
党组dǎng zǔ

党组: nhóm lãnh đạo đảng

Cụm từ
当作dàng zuò

当作: xem như; coi như

Cụm từ
当做dàng zuò

当做: xem như; coi như; coi là

Cụm từ
胆寒dǎn hán

胆寒: sợ hãi; kinh hãi

Cụm từ
单号dān hào

单号: số lẻ (trên vé, nhà, v.v.)

Cụm từ
担荷dān hè

担荷: gánh vác một gánh nặng

Cụm từ
弹痕dàn hén

弹痕: lỗ đạn; lỗ pháo

Cụm từ
弹痕累累dàn hén lěi lěi

弹痕累累: đầy vết đạn

Cụm từ
单核细胞dān hé xì bāo

单核细胞: tế bào đơn nhân; tế bào monocyte

Cụm từ
单核细胞增多症dān hé xì bāo zēng duō zhèng

单核细胞增多症: bệnh tăng bạch cầu đơn nhân

Cụm từ
胆红素dǎn hóng sù

胆红素: bilirubin

Cụm từ
淡喉鹩鹛dàn hóu liáo méi

淡喉鹩鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim thanh tước họng nhạt (Spelaeornis kinneari)

Cụm từ
蜑户Dàn hù

蜑户: xem 蜑家[Dan4 jia1]

Cụm từ
淡化dàn huà

淡化: làm loãng; làm giảm nhẹ; tầm thường hóa; làm suy yếu; trở nên mờ nhạt theo thời gian; khử muối; việc khử muối

Cụm từ
淡黄dàn huáng

淡黄: vàng nhạt

Cụm từ
蛋黄dàn huáng

蛋黄: lòng đỏ trứng

Cụm từ
单簧管dān huáng guǎn

单簧管: kèn clarinet

Cụm từ
蛋黄酱dàn huáng jiàng

蛋黄酱: sốt mayonnaise

Cụm từ
蛋黄素dàn huáng sù

蛋黄素: lecithin (phospholipid có trong lòng đỏ trứng)

Cụm từ
淡黄腰柳莺dàn huáng yāo liǔ yīng

淡黄腰柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụng vàng (Phylloscopus chloronotus)

Cụm từ
蛋花汤dàn huā tāng

蛋花汤: canh trong có trứng đánh và rau lá xanh; canh trứng

Cụm từ
淡灰眉岩鹀dàn huī méi yán wú

淡灰眉岩鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi (Emberiza cia)

Cụm từ
大鲵dà ní

大鲵: loài kỳ giông khổng lồ (Andrias japonicus)

Cụm từ
大娘dà niáng

大娘: (thông tục) vợ của anh trai bố; thím (cách xưng hô lịch sự)

Cụm từ
大年三十dà nián sān shí

大年三十: ngày cuối năm âm lịch; đêm Giao thừa âm lịch

Cụm từ
打鸟dǎ niǎo

打鸟: bắn chim (bằng súng, ná v.v.); chụp ảnh chim

Cụm từ
大逆不道dà nì bù dào

大逆不道: đáng xấu hổ (về hành vi bất hiếu, nổi loạn hoặc vi phạm nghiêm trọng các chuẩn mực xã hội)

Cụm từ
大宁Dà níng

大宁: huyện Đại Ninh ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ