单个儿
biến thể er hoá của 單個|单个[dan1 ge5]
biến thể er hoá của 單個|单个[dan1 ge5]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thể đơn bội (nhiễm sắc thể đơn)
›单元dān yuánđơn vị (hình thành một thể); thành phần; (trong toà nhà chung cư) lối vào hoặc cầu thang
›单克隆抗体dān kè lóng kàng tǐkháng thể đơn dòng
›单个dān geđơn lẻ; một mình; cá nhân; một cái lẻ
›单位犯罪dān wèi fàn zuìtội phạm do tổ chức thực hiện
›单侧dān cèmột bên; đơn phương
›单位根dān wèi gēn(toán học) căn đơn vị
›单传dān chuánchỉ có một người thừa kế trong một thế hệ (của gia đình, dòng tộc, v.v.); học từ một thầy duy nhất (về kỹ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.