Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
道外区
Dào wài qū

quận Daowai của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
倒位
dào wèi

đảo ngược

Cụm từ
到位
dào wèi

đến đúng vị trí; ở đúng chỗ; vào vị trí; chính xác; tốt (thực hiện)

Cụm từ
倒胃口
dǎo wèi kǒu

làm hỏng khẩu vị; (nghĩa bóng) chán ngấy điều gì đó

Cụm từ
祷文
dǎo wén

bài cầu nguyện (văn bản cầu nguyện)

Cụm từ
倒卧
dǎo wò

nằm xuống; ngã chết

Cụm từ
导戏
dǎo xì

đạo diễn phim hoặc vở kịch

Cụm từ
道喜
dào xǐ

chúc mừng

Cụm từ
道系
dào xì

(tiếng lóng, đặt ra khoảng năm 2017, đối lập với 佛系[fo2 xi4]) kiểu Đạo, một kiểu người có đặc điểm liên quan đến cách tiếp cận cuộc sống của Đạo giáo, như năng động, lạc quan…

Tiếng lóng xã hội
倒下
dǎo xià

sụp đổ; ngã xuống

Cụm từ
导线
dǎo xiàn

dây dẫn điện

Cụm từ
道县
Dào xiàn

huyện Dao ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
倒像
dào xiàng

(quang học) ảnh ngược

Cụm từ
倒相
dào xiàng

đảo pha; đảo ngược pha

Cụm từ
导向
dǎo xiàng

được định hướng tới; định hướng

Cụm từ
悼襄王
Dào xiāng Wáng

Vua Daoxiang nước Triệu 趙國|赵国, trị vì 245-236 TCN

Cụm từ
到现在
dào xiàn zài

cho đến bây giờ; đến nay

Cụm từ
刀削面
dāo xiāo miàn

mì thái bằng dao (gọt hoặc bào thành sợi), đặc sản Sơn Tây

Cụm từ
倒写
dào xiě

viết ngược; viết lộn ngược

Cụm từ
道谢
dào xiè

bày tỏ lòng cảm ơn

Cụm từ
倒行逆施
dào xíng nì shī

đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai lầm; cố quay ngược lịch sử; một cách làm trái khoáy

Thành ngữ
倒休
dǎo xiū

đổi ngày nghỉ, nghỉ vào ngày thường

Cụm từ
倒吸一口凉气
dào xī yī kǒu liáng qì

hít vào một hơi vì kinh ngạc hoặc sốc...; cảm thấy lạnh sống lưng; dựng tóc gáy

Cụm từ
倒序
dào xù

trình tự đảo ngược; thứ tự đảo

Cụm từ
倒叙
dào xù

hồi tưởng; hồi tưởng (trong tiểu thuyết, phim ảnh, v.v.)

Cụm từ
倒悬
dào xuán

nghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: trong tình cảnh khó khăn

Cụm từ
倒悬之急
dào xuán zhī jí

nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch; tình cảnh khó khăn

Thành ngữ
倒悬之苦
dào xuán zhī kǔ

nghĩa đen: nỗi khổ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy cấp; tình cảnh hiểm nghèo

Thành ngữ
倒悬之危
dào xuán zhī wēi

nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch; tình cảnh khó khăn

Thành ngữ
道学
dào xué

Nghiên cứu đạo đức Nho giáo; nghiên cứu Đạo giáo; trường Đạo giáo thời Đường và Tống; pháp thuật Đạo gia; một tên gọi khác của 理學|理学, học phái lý học Nho giáo thời Tống

Cụm từ