Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
quận Daowai của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
đảo ngược
đến đúng vị trí; ở đúng chỗ; vào vị trí; chính xác; tốt (thực hiện)
làm hỏng khẩu vị; (nghĩa bóng) chán ngấy điều gì đó
bài cầu nguyện (văn bản cầu nguyện)
nằm xuống; ngã chết
đạo diễn phim hoặc vở kịch
chúc mừng
(tiếng lóng, đặt ra khoảng năm 2017, đối lập với 佛系[fo2 xi4]) kiểu Đạo, một kiểu người có đặc điểm liên quan đến cách tiếp cận cuộc sống của Đạo giáo, như năng động, lạc quan…
sụp đổ; ngã xuống
dây dẫn điện
huyện Dao ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
(quang học) ảnh ngược
đảo pha; đảo ngược pha
được định hướng tới; định hướng
Vua Daoxiang nước Triệu 趙國|赵国, trị vì 245-236 TCN
cho đến bây giờ; đến nay
mì thái bằng dao (gọt hoặc bào thành sợi), đặc sản Sơn Tây
viết ngược; viết lộn ngược
bày tỏ lòng cảm ơn
đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai lầm; cố quay ngược lịch sử; một cách làm trái khoáy
đổi ngày nghỉ, nghỉ vào ngày thường
hít vào một hơi vì kinh ngạc hoặc sốc...; cảm thấy lạnh sống lưng; dựng tóc gáy
trình tự đảo ngược; thứ tự đảo
hồi tưởng; hồi tưởng (trong tiểu thuyết, phim ảnh, v.v.)
nghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: trong tình cảnh khó khăn
nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch; tình cảnh khó khăn
nghĩa đen: nỗi khổ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy cấp; tình cảnh hiểm nghèo
nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch; tình cảnh khó khăn
Nghiên cứu đạo đức Nho giáo; nghiên cứu Đạo giáo; trường Đạo giáo thời Đường và Tống; pháp thuật Đạo gia; một tên gọi khác của 理學|理学, học phái lý học Nho giáo thời Tống