当空
trên không; trên bầu trời
trên không; trên bầu trời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
coi là thật; nghiêm túc; Không đùa đâu, thật đấy!
›当耳旁风dàng ěr páng fēngnghĩa đen: coi lời người nói như gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: hoàn toàn không quan tâm
›当耳边风dàng ěr biān fēngnghĩa đen: coi lời người nói như gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: hoàn toàn không quan tâm
›当然dāng ránđương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiên; dĩ nhiên; không nghi ngờ gì
›当众dāng zhòngtrước công chúng; trước mặt mọi người
›当红dāng hóngđang nổi tiếng (về ngôi sao điện ảnh, ca sĩ, v.v.)
›当当dàng dàngcầm đồ
›当铺dàng pùtiệm cầm đồ; Lượng từ: 家[jia1],間|间[jian1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.