Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
大方之家
dà fāng zhī jiā

người uyên bác; chuyên gia trong một lĩnh vực; viết tắt của 方家[fang1 jia1]

Viết tắt
打翻身仗
dǎ fān shēn zhàng

làm việc chăm chỉ để xoay chuyển tình thế; chiến đấu để đảo ngược điều gì đó

Cụm từ
大范围
dà fàn wéi

quy mô lớn

Cụm từ
打发时间
dǎ fā shí jiān

giết thời gian

Cụm từ
达菲
dá fēi

oseltamivir; Tamiflu

Cụm từ
打飞机
dǎ fēi jī

thủ dâm (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
答非所问
dá fēi suǒ wèn

(thành ngữ) trả lời không đúng câu hỏi; trả lời một cách lảng tránh

Thành ngữ
大费周章
dà fèi zhōu zhāng

mất nhiều công sức; mất nhiều phiền toái

Cụm từ
大粪
dà fèn

phân người; phân bắc (phân người truyền thống dùng làm phân bón nông nghiệp)

Cụm từ
打分
dǎ fēn

chấm điểm; cho điểm

Cụm từ
大丰
Dà fēng

Đại Phong, thành phố cấp huyện ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
大风
dà fēng

gió lớn; Lượng từ: 場|场[chang2]

Cụm từ
搭缝
dā fèng

đường may chồng

Cụm từ
大丰市
Dà fēng shì

Đại Phong, thành phố cấp huyện ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
大凤头燕鸥
dà fèng tóu yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào lớn (Thalasseus bergii)

Cụm từ
大分界岭
Dà fēn jiè lǐng

Dãy Phân Cách Lớn, dãy núi dọc theo bờ đông nước Úc

Cụm từ
达·芬奇
Dá · Fēn qí

Leonardo da Vinci (1452-1519), họa sĩ Phục hưng Ý

Cụm từ
达芬西
Dá fēn xī

xem 達·芬奇|达·芬奇[Da2 · Fen1 qi2]

Cụm từ
大分县
Dà fēn xiàn

tỉnh Ōita, Nhật Bản

Cụm từ
大分子
dà fēn zǐ

đại phân tử (hóa học)

Cụm từ
大副
dà fù

thuyền phó; sĩ quan thứ nhất (của tàu)

Cụm từ
大夫
dà fū

quan chức cấp cao (thời Trung Hoa cổ)

Cụm từ
大幅
dà fú

mức độ lớn; đáng kể

Cụm từ
大福
dà fú

một phước lành lớn; daifuku, một món ngọt truyền thống của Nhật Bản gồm lớp vỏ ngoài mềm dẻo làm từ gạo nếp (mochi) và nhân ngọt, thường là nhân đậu đỏ (mượn chữ từ tiếng Nhật 大福…

Cụm từ
大釜
dà fǔ

vạc lớn

Cụm từ
答复
dá fù

biến thể của 答覆|答复[da2 fu4]

Cụm từ
答复
dá fù

trả lời; hồi đáp; Phản hồi: (trong tiêu đề email)

Cụm từ
大富大贵
dà fù dà guì

rất giàu; triệu phú

Cụm từ
大幅度
dà fú dù

với biên độ lớn; đáng kể

Cụm từ
打富济贫
dǎ fù jì pín

cướp của người giàu giúp người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ