Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 13/122

代拿买特dài ná mǎi tè

代拿买特: thuốc nổ (từ mượn)

Cụm từ
带牛佩犊dài niú pèi dú

带牛佩犊: bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi (thành ngữ)

Thành ngữ
戴盆望天dài pén wàng tiān

戴盆望天: nghĩa đen: ngắm trời với cái chậu trên đầu; khó nhìn rõ bầu trời khi đội cái mâm trên đầu; nghĩa bóng: khó tiến triển trong sự nghiệp khi vướng…

Cụm từ
带气dài qì

带气: đồ uống có ga; nước khoáng có ga; thể hiện sự bực bội; không hài lòng

Cụm từ
带去dài qu

带去: mang đi

Cụm từ
带儿dài r

带儿: biến thể er hoá của 帶|带[dai4]

Cụm từ
待人dài rén

待人: đối xử với người (lịch sự, khắc nghiệt, v.v.)

Cụm từ
歹人dǎi rén

歹人: người xấu; kẻ ác; tên cướp

Cụm từ
待人接物dài rén jiē wù

待人接物: cách đối xử với người khác

Cụm từ
代人受过dài rén shòu guò

代人受过: chịu trách nhiệm thay cho người khác; bị làm kẻ thế tội

Cụm từ
代入dài rù

代入: thế vào

Cụm từ
呆若木鸡dāi ruò mù jī

呆若木鸡: nghĩa đen: ngây như gà gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: sững sờ

Thành ngữ
带赛dài sài

带赛: (tiếng lóng) (Đài Loan) mang lại xui xẻo

Tiếng lóng xã hội
呆傻dāi shǎ

呆傻: ngu ngốc; ngớ ngẩn; đần độn

Cụm từ
岱山Dài shān

岱山: huyện Đài Sơn ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang

Cụm từ
带上dài shàng

带上: mang theo bên mình

Cụm từ
戴上dài shang

戴上: đội, đeo (mũ, v.v.)

Cụm từ
带上门dài shàng mén

带上门: đóng cửa (khi đi qua)

Cụm từ
岱山县Dài shān xiàn

岱山县: huyện Đài Sơn ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang

Cụm từ
戴胜dài shèng

戴胜: (loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu (Upupa epops)

Cụm từ
歹势dǎi shì

歹势: (Đài Loan) xin lỗi; lấy làm tiếc (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [pháinn-sè])

Cụm từ
代收dài shōu

代收: nhận thay ai đó

Cụm từ
代收货款dài shōu huò kuǎn

代收货款: thanh toán khi giao hàng (COD)

Cụm từ
代数dài shù

代数: đại số

Cụm từ
代书dài shū

代书: viết thay cho ai; một người viết thuê (người viết tài liệu pháp lý hoặc thư từ cho người khác)

Cụm từ
袋鼠dài shǔ

袋鼠: chuột túi

Cụm từ
代数簇dài shù cù

代数簇: đa tạp đại số (toán học)

Cụm từ
代数方程dài shù fāng chéng

代数方程: phương trình đại số

Cụm từ
代数函数dài shù hán shù

代数函数: (toán) hàm số đại số

Cụm từ
代数函数论dài shù hán shù lùn

代数函数论: lý thuyết hàm số đại số (toán)

Cụm từ
代数和dài shù hé

代数和: tổng đại số

Cụm từ
代数基本定理dài shù jī běn dìng lǐ

代数基本定理: định lý cơ bản của đại số

Cụm từ
代数结构dài shù jié gòu

代数结构: cấu trúc đại số

Cụm từ
代数几何dài shù jǐ hé

代数几何: hình học đại số

Cụm từ
代数几何学dài shù jǐ hé xué

代数几何学: hình học đại số

Cụm từ
代数量dài shù liàng

代数量: đại lượng đại số

Cụm từ
代数曲面dài shù qū miàn

代数曲面: mặt đại số

Cụm từ
代数群dài shù qún

代数群: nhóm đại số (toán học)

Cụm từ
代数曲线dài shù qū xiàn

代数曲线: đường cong đại số

Cụm từ
代数式dài shù shì

代数式: (toán) biểu thức đại số

Cụm từ
代数数域dài shù shù yù

代数数域: trường số đại số (toán)

Cụm từ
代数拓扑dài shù tuò pū

代数拓扑: tô pô đại số (toán)

Cụm từ
代数学dài shù xué

代数学: đại số (như là một nhánh của toán học)

Cụm từ
代数学基本定理dài shù xué jī běn dìng lǐ

代数学基本定理: định lý cơ bản của đại số (mỗi đa thức có một nghiệm phức)

Cụm từ
代糖dài táng

代糖: chất thay thế đường

Cụm từ
戴套dài tào

戴套: đeo bao cao su

Cụm từ
代替dài tì

代替: thay thế; thay cho

Cụm từ
代填dài tián

代填: điền vào biểu mẫu cho người khác

Cụm từ
代替父母dài tì fù mǔ

代替父母: thay cho cha mẹ; in loco parentis (pháp lý)

Cụm từ
代替者dài tì zhě

代替者: người thay thế

Cụm từ
带头dài tóu

带头: dẫn đầu; là người đầu tiên; làm gương

Cụm từ
呆头呆脑dāi tóu dāi nǎo

呆头呆脑: ngờ nghệch; chậm chạp

Cụm từ
带头人dài tóu rén

带头人: người dẫn đầu

Cụm từ
歹徒dǎi tú

歹徒: kẻ ác; tội phạm; tên côn đồ; lưu manh

Cụm từ
带娃dài wá

带娃: trông em bé; chăm sóc trẻ nhỏ

Cụm từ
大王dài wang

大王: trùm cướp (trong kinh kịch, truyện cổ); đại gia

Cụm từ
代为dài wéi

代为: làm gì đó thay cho người khác

Cụm từ
戴维Dài wéi

戴维: Davy; Davey; Davie; David

Cụm từ
戴维斯Dài wéi sī

戴维斯: Davis hoặc Davies (tên gọi)

Cụm từ
戴维斯杯Dài wéi sī bēi

戴维斯杯: Cúp Davis (giải thi đấu quần vợt đồng đội quốc tế)

Cụm từ