党龄 là gì?
党龄 [dǎng líng] có nghĩa là thâm niên đảng; tuổi phục vụ Đảng.
Nghĩa của từ 党龄 trong tiếng Việt
- thâm niên đảng
- tuổi phục vụ Đảng
Cách đọc và ghi nhớ 党龄
党龄 được đọc là dǎng líng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thâm niên đảng; tuổi phục vụ Đảng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .