Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng D
7.263 mục từ · Trang 121/122
毒牙: răng nanh có nọc độc
渡鸦: (loài chim ở Trung Quốc) quạ đen lớn (Corvus corax)
读研: học cao học
独眼龙: người một mắt
毒药: độc dược
毒液: nọc độc; chất lỏng độc
独一: chỉ; độc nhất
毒瘾: nghiện ma túy
读音: cách phát âm; âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán
镀银: mạ bạc
读音错误: lỗi phát âm
毒蝇伞: nấm ruồi độc (Amanita muscaria)
杜伊斯堡: Thành phố Duisburg, vùng Ruhr 魯爾區|鲁尔区[Lu3er3 Qu1], Đức
独一无二: độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh được
独有: sở hữu độc quyền; độc nhất; riêng biệt; chỉ có
毒莠定: picloram
杜宇: chim cuc cu; giống như 杜鵑鳥|杜鹃鸟
独语: phần đơn ca (trong opera); độc thoại
蠹鱼: bọ bạc; LT:隻|只[zhi1]
独院: nhà có sân riêng của một gia đình
独院儿: biến thể er hoá của 獨院|独院[du2 yuan4]
赌约: cá cược; đặt cược
杜月笙: Đỗ Nguyệt Sanh (1888-1951), lãnh đạo hội kín Thượng Hải, nhà ngân hàng, nhà công nghiệp
独语句: câu một từ
都匀: Thành phố Duyun ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
都匀市: Thành phố Duyun ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
蠹鱼子: bọ bạc; LT:隻|只[zhi1]
独在异乡为异客: người xa lạ nơi đất khách (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])
督责: giám sát; khiển trách
独占: độc chiếm; kiểm soát; thống trị
独占鳌头: đỗ đầu kỳ thi đình (thành ngữ, chỉ đầu rùa đá được khắc trước hoàng cung, nơi thí sinh xuất sắc nhất kỳ thi được đứng); vô địch; xuất sắc nhất…
读者: độc giả
毒针: tiêm thuốc độc
蠹政: chính quyền ký sinh
读者文摘: Reader's Digest
嘟着嘴: bĩu môi
渎职: sai phạm; không hoàn thành nhiệm vụ
笃志: kiên định; với sự tận tâm nhất
笃挚: chân thành (trong tình bạn); thân tình
杜仲: cây đỗ trọng (một loại cây cao su)
蠹众木折: Hiểm họa xuất hiện khi tồn tại nhiều yếu tố gây hại. (thành ngữ)
赌咒: thề độc; thề có trời
赌咒发誓: thề thốt
堵住: chặn lại
毒株: chủng (virus)
蠹蛀: bị mọt ăn; bị sâu mọt ăn
赌注: tiền cược (trong đánh bạc); (cái đang) đặt cược
毒爪: chi trước có nọc (cặp kìm có nọc độc của rết)
杜撰: bịa đặt; dựng chuyện; sáng tác
笃专: tập trung không phân tâm
独酌: một mình uống rượu
赌桌: bàn đánh bạc; bàn chơi bạc
毒资: tiền ma túy
犊子: bê
独子: con trai duy nhất
独自: một mình
独资: sở hữu hoàn toàn (thường bởi công ty nước ngoài); đầu tư độc quyền
肚子: bụng; phần bụng; dạ dày; LT:個|个[ge4]
赌资: tiền đánh bạc
肚子痛: đau bụng; đau dạ dày