单根独苗 là gì?
单根独苗 [dān gēn dú miáo] có nghĩa là con một.
Nghĩa của từ 单根独苗 trong tiếng Việt
con một
Cách đọc và ghi nhớ 单根独苗
单根独苗 được đọc là dān gēn dú miáo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “con một”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .