Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
打问
dǎ wèn

hỏi thăm; hỏi cung

Cụm từ
答问
dá wèn

trả lời câu hỏi; hỏi đáp

Cụm từ
大文蛤
dà wén gé

ngao khổng lồ; tu hài (Panopea abrupta); sò voi; giống như 象拔蚌[xiang4 ba2 bang4]

Cụm từ
大汶口文化
Dà wèn kǒu wén huà

Văn hóa Dawenkou (khoảng 4100-2600 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới ở khu vực Sơn Đông 山東|山东[Shan1 dong1] ngày nay

Cụm từ
达文西
Dá wén xī

Leonardo da Vinci (1452-1519), họa sĩ Phục Hưng Ý (Đài Loan)

Cụm từ
大我
dà wǒ

tập thể; toàn thể; (Phật giáo) đại ngã

Cụm từ
打窝
dǎ wō

(câu cá) ném mồi dụ vào khu vực nước

Cụm từ
达斡尔
Dá wò ěr

Dân tộc Daur của Nội Mông và Hắc Long Giang

Cụm từ
达斡尔语
Dá wò ěr yǔ

ngôn ngữ Daur (của dân tộc Daur ở Nội Mông và Hắc Long Giang)

Cụm từ
达沃斯
Dá wò sī

Davos (khu nghỉ mát trượt tuyết ở Thụy Sĩ); Diễn đàn Kinh tế Thế giới Davos (WEF)

Cụm từ
达沃斯论坛
Dá wò sī lùn tán

Diễn đàn Kinh tế Thế giới Davos (WEF)

Cụm từ
大悟
Dà wù

huyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
大武
Dà wǔ

trấn Dawu hoặc Tawu ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
大雾
dà wù

sương mù dày đặc

Cụm từ
大武口
Dà wǔ kǒu

quận Đại Vũ Khẩu của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
大武口区
Dà wǔ kǒu qū

quận Đại Vũ Khẩu của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
达乌里寒鸦
Dá wū lǐ hán yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ Daurian (Coloeus dauuricus)

Cụm từ
大五码
dà wǔ mǎ

mã hóa ký tự Trung Quốc Big5 (phát triển bởi các công ty Đài Loan từ năm 1984)

Cụm từ
大乌苏里岛
Dà Wū sū lǐ Dǎo

Đảo Bolshoi Ussuriisk trên sông Hắc Long Giang hoặc sông Amur, ở cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; giống Đảo Heixiazi 黑瞎子島|黑瞎子岛[Hei1 xia1 zi5 Dao3]

Cụm từ
大无畏
dà wú wèi

hoàn toàn không sợ hãi

Cụm từ
大悟县
Dà wù xiàn

huyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
大武乡
Dà wǔ xiāng

trấn Dawu hoặc Tawu ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
大乌鸦
dà wū yā

một con quạ đen lớn

Cụm từ
大五趾跳鼠
dà wǔ zhǐ tiào shǔ

loài chuột nhảy lớn (Allactaga major)

Cụm từ
达悟族
Dá wù zú

Tao hoặc Yami, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
大喜
dà xǐ

hân hoan

Cụm từ
大戏
dà xì

kinh kịch quy mô lớn; kinh kịch Bắc Kinh; sản xuất kịch lớn (phim, phim truyền hình, v.v.)

Cụm từ
大系
dà xì

tuyển tập

Cụm từ
大西
Dà xī

Ōnishi (họ Nhật Bản)

Cụm từ
打席
dǎ xí

(bóng chày) lần xuất hiện tại gậy (PA)

Cụm từ