Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
được không bù mất (thành ngữ)
không thể nhận được; không thể đạt được
Thành phố Debrecen, thành phố lớn thứ hai của Hungary, thủ phủ của hạt Hajdú-Bihar 豪伊杜·比豪爾州|豪伊杜·比豪尔州[Hao2 yi1 du4 · Bi4 hao2 er3 zhou1] ở phía đông Hungary, giáp biên giới Romania
tiêu chuẩn đạo đức không xứng với địa vị xã hội
tai họa sẽ ập đến với những người có tiêu chuẩn đạo đức không xứng với địa vị xã hội
đức hạnh và năng lực; đức độ và tài năng
có cả tài lẫn đức (thành ngữ)
huyện Dechang trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên
huyện Dechang trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên
thắng thế; đạt được mục đích; làm mà không bị trừng phạt
quận Đức Thành của thành phố Đức Châu 德州市[De2 zhou1 shi4], Sơn Đông
quận Đức Thành của thành phố Đức Châu 德州市[De2 zhou1 shi4], Sơn Đông
được sủng ái; được ưu ái
đạt được (kết quả); đi đến (kết luận)
Tokugawa, gia tộc cai trị Nhật Bản từ 1550-1850
nghĩa đen: được tấc muốn thước (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với lợi nhỏ; cho hắn một tấc, sẽ muốn một thước
thích hợp; phù hợp
được; đạt được; nhận được
đạt được Đạo; trở thành tiên
đạo lý chính đáng được nhiều sự ủng hộ (thành ngữ); người giữ chính nghĩa sẽ được giúp đỡ khắp nơi
Chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ, phi nghĩa thì ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
Đức Đô, huyện cũ, sáp nhập vào Ngũ Đại Liên Trì 五大連池|五大连池[Wu3 da4 lian2 chi2] ở Hắc Hà, Hắc Long Giang
Đức Đô, huyện cũ, sáp nhập vào Ngũ Đại Liên Trì 五大連池|五大连池[Wu3 da4 lian2 chi2] ở Hắc Hà, Hắc Long Giang
mất cái vừa mới đạt được (thành ngữ)
(làm việc gì) đúng cách; phù hợp; đúng đắn
Deutsch-Französische Jahrbücher (xuất bản một lần năm 1844 bởi Karl Marx và nhà cấp tiến tư sản Arnold Ruge)
ghi điểm
Deccan (Ấn Độ)
(thành ngữ) người có đức hạnh và uy tín; người có đạo đức tốt và danh tiếng
huyện Dêgê (Tạng: sde dge rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)