Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
档期
dàng qī

khung thời gian trong lịch trình; khung giờ (cho chương trình TV, buổi chụp ảnh, v.v.); khoảng ngày tổ chức sự kiện (chiếu phim, triển lãm, v.v.)

Cụm từ
当前
dāng qián

thời điểm hiện tại; đối mặt với

Cụm từ
当枪使
dāng qiāng shǐ

sử dụng (ai đó) như công cụ

Cụm từ
当且仅当
dāng qiě jǐn dāng

nếu và chỉ nếu

Cụm từ
荡气回肠
dàng qì huí cháng

đau lòng (kịch, nhạc, thơ ca v.v.); cảm động sâu sắc

Cụm từ
荡秋千
dàng qiū qiān

đu đưa (trên xích đu)

Cụm từ
当权
dāng quán

nắm quyền

Cụm từ
当权派
dāng quán pài

người hoặc phe phái cầm quyền

Cụm từ
当权者
dāng quán zhě

người cầm quyền; những người nắm quyền; giới chức trách

Cụm từ
当儿
dāng r

đúng lúc đó; ngay lúc đó; trong (khoảng thời gian ngắn đó)

Cụm từ
当然
dāng rán

đương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiên; dĩ nhiên; không nghi ngờ gì

Cụm từ
荡然
dàng rán

biến thể của 蕩然|荡然[dang4 ran2]

Cụm từ
荡然
dàng rán

biến mất không dấu vết; mất hết; không còn gì

Cụm từ
荡然无存
dàng rán wú cún

xoá sổ hoàn toàn; biến mất không dấu vết

Cụm từ
党人
dǎng rén

đảng viên; người của đảng

Cụm từ
当仁不让
dāng rén bù ràng

không sẵn lòng chuyển giao trách nhiệm cho người khác

Cụm từ
当日
dàng rì

ngày hôm đó; cùng ngày

Cụm từ
砀山
Dàng shān

Dangshan, một huyện ở Túc Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
当上
dāng shang

nhậm chức; đảm nhiệm một vị trí; đảm nhiệm; nhận (chức vụ)

Cụm từ
砀山县
Dàng shān Xiàn

Dangshan, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
党参
dǎng shēn

nhân sâm người nghèo (Codonopsis pilosula); rễ đẳng sâm (dùng trong y học cổ truyền)

Cụm từ
当世
dāng shì

thời hiện tại; đang tại chức; người đương nhiệm hiện tại

Cụm từ
当事
dàng shì

coi là quan trọng; có tầm quan trọng

Cụm từ
当时
dàng shí

ngay lập tức; ngay

Cụm từ
党史
dǎng shǐ

lịch sử của đảng

Cụm từ
当世冠
dāng shì guàn

người đứng đầu thời đại của mình; không ai sánh kịp; một nhân vật dẫn đầu

Cụm từ
当事国
dāng shì guó

các quốc gia liên quan

Cụm từ
当事人
dāng shì rén

người liên quan hoặc bị lôi kéo; bên (trong một vụ việc)

Cụm từ
当世无双
dāng shì wú shuāng

không ai sánh kịp trong thời đại của mình

Cụm từ
当事者
dāng shì zhě

người liên quan; người nắm quyền

Cụm từ