Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 49/122

得不偿失dé bù cháng shī

得不偿失: được không bù mất (thành ngữ)

Thành ngữ
得不到dé bù dào

得不到: không thể nhận được; không thể đạt được

Cụm từ
德布勒森Dé bù lè sēn

德布勒森: Thành phố Debrecen, thành phố lớn thứ hai của Hungary, thủ phủ của hạt Hajdú-Bihar 豪伊杜·比豪爾州|豪伊杜·比豪尔州[Hao2 yi1 du4 · Bi4 hao2 er3 zhou1] ở phía…

Cụm từ
德不配位dé bù pèi wèi

德不配位: tiêu chuẩn đạo đức không xứng với địa vị xã hội

Cụm từ
德不配位,必有灾殃dé bù pèi wèi , bì yǒu zāi yāng

德不配位,必有灾殃: tai họa sẽ ập đến với những người có tiêu chuẩn đạo đức không xứng với địa vị xã hội

Cụm từ
德才dé cái

德才: đức hạnh và năng lực; đức độ và tài năng

Cụm từ
德才兼备dé cái jiān bèi

德才兼备: có cả tài lẫn đức (thành ngữ)

Thành ngữ
德昌Dé chāng

德昌: huyện Dechang trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
德昌县Dé chāng xiàn

德昌县: huyện Dechang trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
得逞dé chěng

得逞: thắng thế; đạt được mục đích; làm mà không bị trừng phạt

Cụm từ
德城Dé chéng

德城: quận Đức Thành của thành phố Đức Châu 德州市[De2 zhou1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
德城区Dé chéng qū

德城区: quận Đức Thành của thành phố Đức Châu 德州市[De2 zhou1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
得宠dé chǒng

得宠: được sủng ái; được ưu ái

Cụm từ
得出dé chū

得出: đạt được (kết quả); đi đến (kết luận)

Cụm từ
德川Dé chuān

德川: Tokugawa, gia tộc cai trị Nhật Bản từ 1550-1850

Cụm từ
得寸进尺dé cùn jìn chǐ

得寸进尺: nghĩa đen: được tấc muốn thước (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với lợi nhỏ; cho hắn một tấc, sẽ muốn một thước

Thành ngữ
得当dé dàng

得当: thích hợp; phù hợp

Cụm từ
得到dé dào

得到: được; đạt được; nhận được

Cụm từ
得道dé dào

得道: đạt được Đạo; trở thành tiên

Cụm từ
得道多助dé dào duō zhù

得道多助: đạo lý chính đáng được nhiều sự ủng hộ (thành ngữ); người giữ chính nghĩa sẽ được giúp đỡ khắp nơi

Thành ngữ
得道多助,失道寡助dé dào duō zhù , shī dào guǎ zhù

得道多助,失道寡助: Chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ, phi nghĩa thì ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)

Thành ngữ
德都Dé dū

德都: Đức Đô, huyện cũ, sáp nhập vào Ngũ Đại Liên Trì 五大連池|五大连池[Wu3 da4 lian2 chi2] ở Hắc Hà, Hắc Long Giang

Cụm từ
德都县Dé dū xiàn

德都县: Đức Đô, huyện cũ, sáp nhập vào Ngũ Đại Liên Trì 五大連池|五大连池[Wu3 da4 lian2 chi2] ở Hắc Hà, Hắc Long Giang

Cụm từ
得而复失dé ér fù shī

得而复失: mất cái vừa mới đạt được (thành ngữ)

Thành ngữ
得法dé fǎ

得法: (làm việc gì) đúng cách; phù hợp; đúng đắn

Cụm từ
德法年鉴Dé Fǎ Nián jiàn

德法年鉴: Deutsch-Französische Jahrbücher (xuất bản một lần năm 1844 bởi Karl Marx và nhà cấp tiến tư sản Arnold Ruge)

Cụm từ
得分dé fēn

得分: ghi điểm

Cụm từ
德干Dé gān

德干: Deccan (Ấn Độ)

Cụm từ
德高望重dé gāo wàng zhòng

德高望重: (thành ngữ) người có đức hạnh và uy tín; người có đạo đức tốt và danh tiếng

Thành ngữ
德格Dé gé

德格: huyện Dêgê (Tạng: sde dge rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham…

Cụm từ
德格县Dé gé xiàn

德格县: huyện Dêgê (Tạng: sde dge rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham…

Cụm từ
德贵丽类Dé guì lì lèi

德贵丽类: daiquirí

Cụm từ
德古拉Dé gǔ lā

德古拉: Dracula, tiểu thuyết của Bram Stoker; Vlad III, Hoàng tử xứ Wallachia (1431-1476), có biệt danh Vlad the Impaler hoặc Dracula

Cụm từ
德国Dé guó

德国: Đức; người Đức

Cụm từ
德国标准化学会Dé guó Biāo zhǔn huà Xué huì

德国标准化学会: Viện Tiêu chuẩn Hoá Đức; Deutsches Institut für Normung e.V. (DIN)

Cụm từ
德国汉莎航空公司Dé guó Hàn shā Háng kōng Gōng sī

德国汉莎航空公司: Deutsche Lufthansa AG

Cụm từ
德国马克Dé guó mǎ kè

德国马克: đồng mark Đức

Cụm từ
德国麻疹Dé guó má zhěn

德国麻疹: bệnh sởi Đức; bệnh rubella

Cụm từ
得过且过dé guò qiě guò

得过且过: hài lòng chỉ để vượt qua (thành ngữ); sống tạm bợ; không có tham vọng lớn, nhưng vẫn xoay xở qua ngày

Thành ngữ
德国人Dé guó rén

德国人: người Đức

Cụm từ
德国酸菜Dé guó suān cài

德国酸菜: dưa bắp cải Đức (sauerkraut)

Cụm từ
德国统一社会党Dé guó Tǒng yī Shè huì dǎng

德国统一社会党: Sozialistische Einheitspartei Deutschlands (Đảng Thống nhất Xã hội Chủ nghĩa Đức 1949-1990), đảng cộng sản cầm quyền của Cộng hòa Dân chủ Đức…

Cụm từ
德国学术交流总署Dé guó Xué shù Jiāo liú Zǒng shǔ

德国学术交流总署: Cơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD) (Đài Loan)

Cụm từ
德国战车Dé guó zhàn chē

德国战车: Rammstein (ban nhạc metal Đức)

Cụm từ
德国之声Dé guó zhī Shēng

德国之声: Deutsche Welle, đài phát thanh quốc tế công cộng của Đức

Cụm từ
德古西加巴Dé gǔ xī jiā bā

德古西加巴: Tegucigalpa, thủ đô của Honduras (Đài Loan)

Cụm từ
德航Dé háng

德航: Lufthansa (hãng hàng không Đức); viết tắt của 德國漢莎航空公司|德国汉莎航空公司[De2 guo2 Han4 sha1 Hang2 kong1 Gong1 si1]

Viết tắt
德黑兰Dé hēi lán

德黑兰: Tehran, thủ đô của Iran

Cụm từ
得很de hěn

得很: (sau tính từ) rất

Cụm từ
德宏Dé hóng

德宏: châu Đức Hoành ở Vân Nam (châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha)

Cụm từ
德宏傣族景颇族自治州Dé hóng Dǎi zú Jǐng pō zú zì zhì zhōu

德宏傣族景颇族自治州: châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện), thủ phủ là Lộ Tây 潞西市

Cụm từ
德宏州Dé hóng zhōu

德宏州: viết tắt của 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện)

Viết tắt
德化Dé huà

德化: huyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
的话de huà

的话: nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)

Cụm từ
德化县Dé huà xiàn

德化县: huyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
德惠Dé huì

德惠: Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm

Cụm từ
德惠市Dé huì shì

德惠市: Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm

Cụm từ
děi

得: phải; cần phải; nên; cần

Từ vựng
得尔塔děi ěr tǎ

得尔塔: delta (chữ cái Hy Lạp Δδ)

Cụm từ
得亏děi kuī

得亏: may mắn; thật may

Cụm từ