当归
đương quy
đương quy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiên; dĩ nhiên; không nghi ngờ gì
›当权者dāng quán zhěngười cầm quyền; những người nắm quyền; giới chức trách
›当涂Dāng túDangtu, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
›当权派dāng quán pàingười hoặc phe phái cầm quyền
›当涂县Dāng tú XiànDangtu, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
›当权dāng quánnắm quyền
›当牛作马dāng niú zuò mǎlàm việc cực nhọc như trâu ngựa; bóng nghĩa làm nô lệ cho ai đó
›当机dàng jībị treo (máy tính); ngừng hoạt động; (từ mượn từ tiếng Anh "down")
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.