Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
mới đây không lâu; trước đây không lâu; mọi người đều còn nhớ khi đó
một lần; đã; từng; trước đây; (dùng ở thì quá khứ trước động từ hoặc mệnh đề)
nghĩa đen: từng vượt biển cả mênh mông (thành ngữ); nghĩa bóng: từng trải, hiểu biết nhiều thăng trầm của cuộc sống
người từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa (thành ngữ); người từng trải không dừng lại ở những điều nhỏ nhặt
mây tích tầng
(thông tục) dự thính một lớp học
sự phân lớp
dòng chảy tầng
tòa nhà nhiều tầng; tháp; chùa
núi non trùng điệp
núi non trùng điệp (thành ngữ)
khía cạnh; mặt; phương diện (chính trị, tâm lý, tinh thần v.v.); (địa chất) mặt phân lớp
huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
(khẩu ngữ) (thường mang nghĩa xấu) ăn theo độ nổi tiếng (của ai đó); tận dụng sự nổi tiếng (của ai đó) để thu hút sự chú ý về mình
(thông tục) dùng kết nối Internet của người khác (có hoặc không có sự cho phép)
ép laminate
đá phân lớp; đá phiến
kế hoạch bán hàng đa cấp
mây tầng
phân lớp; dạng tầng (địa chất)
tầng địa chất
Cen Peng (mất năm 35 SCN), tướng Trung Quốc
Cenxi, thành phố cấp huyện ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
Thành phố cấp huyện Cenxi, ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
kiểm tra và đánh giá
(đứng hoặc di chuyển) sang bên
(cách nói khiêm tốn) tham gia (việc gì); đóng vai trò khiêm tốn trong
đo độ sâu (của biển)
động vật cận sinh (động vật thuộc phân giới Cận Sinh, chủ yếu là bọt biển)