Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
曾几何时
céng jǐ hé shí

mới đây không lâu; trước đây không lâu; mọi người đều còn nhớ khi đó

Cụm từ
曾经
céng jīng

một lần; đã; từng; trước đây; (dùng ở thì quá khứ trước động từ hoặc mệnh đề)

Cụm từ
曾经沧海
céng jīng cāng hǎi

nghĩa đen: từng vượt biển cả mênh mông (thành ngữ); nghĩa bóng: từng trải, hiểu biết nhiều thăng trầm của cuộc sống

Thành ngữ
曾经沧海难为水,除却巫山不是云
céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què Wū Shān bù shì yún

người từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa (thành ngữ); người từng trải không dừng lại ở những điều nhỏ nhặt

Thành ngữ
层积云
céng jī yún

mây tích tầng

Cụm từ
蹭课
cèng kè

(thông tục) dự thính một lớp học

Cụm từ
层理
céng lǐ

sự phân lớp

Cụm từ
层流
céng liú

dòng chảy tầng

Cụm từ
层楼
céng lóu

tòa nhà nhiều tầng; tháp; chùa

Cụm từ
层峦
céng luán

núi non trùng điệp

Cụm từ
层峦叠嶂
céng luán dié zhàng

núi non trùng điệp (thành ngữ)

Thành ngữ
层面
céng miàn

khía cạnh; mặt; phương diện (chính trị, tâm lý, tinh thần v.v.); (địa chất) mặt phân lớp

Cụm từ
岑巩
Cén gǒng

huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
岑巩县
Cén gǒng xiàn

huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
蹭热度
cèng rè dù

(khẩu ngữ) (thường mang nghĩa xấu) ăn theo độ nổi tiếng (của ai đó); tận dụng sự nổi tiếng (của ai đó) để thu hút sự chú ý về mình

Khẩu ngữ
蹭网
cèng wǎng

(thông tục) dùng kết nối Internet của người khác (có hoặc không có sự cho phép)

Cụm từ
层压
céng yā

ép laminate

Cụm từ
层岩
céng yán

đá phân lớp; đá phiến

Cụm từ
层压式推销
céng yā shì tuī xiāo

kế hoạch bán hàng đa cấp

Cụm từ
层云
céng yún

mây tầng

Cụm từ
层状
céng zhuàng

phân lớp; dạng tầng (địa chất)

Cụm từ
层子
céng zi

tầng địa chất

Cụm từ
岑彭
Cén Péng

Cen Peng (mất năm 35 SCN), tướng Trung Quốc

Cụm từ
岑溪
Cén xī

Cenxi, thành phố cấp huyện ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
岑溪市
Cén xī shì

Thành phố cấp huyện Cenxi, ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
测评
cè píng

kiểm tra và đánh giá

Cụm từ
侧身
cè shēn

(đứng hoặc di chuyển) sang bên

Cụm từ
厕身
cè shēn

(cách nói khiêm tốn) tham gia (việc gì); đóng vai trò khiêm tốn trong

Cụm từ
测深
cè shēn

đo độ sâu (của biển)

Cụm từ
侧生动物
cè shēng dòng wù

động vật cận sinh (động vật thuộc phân giới Cận Sinh, chủ yếu là bọt biển)

Cụm từ