Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Vạn Quyển Thư Tịch Nguyên Quy, bộ bách khoa toàn thư thời Tống về chính trị luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu lệnh, biên soạn 1005-1013 dưới thời Vương Khâm Nhược 王欽若|王钦若 và Dương…
rễ bên (thực vật)
huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng; sắp đặt; nhà sản xuất; người lập kế hoạch
biến thể của 策劃|策划[ce4 hua4]
máy phát hiện nói dối; máy đo nói dối
máy phát hiện nói dối; máy đo nói dối
nhà tài trợ; kẻ chủ mưu; người mưu đồ
khảo sát và vẽ bản đồ; lập bản đồ
thước kẹp
thiết bị nhà vệ sinh
thiết bị đo khoảng cách
đo lường và kiểm soát
nhào lộn trên không; nhào lộn ngang
Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
nhật ký
sắc phong (hoàng hậu hoặc hoàng tử)
khích lệ; thúc giục; thúc đẩy; thôi thúc ai đó
mạch nhánh (dùng trong phân loại axit amin)
khảo sát; đo; lường; xác định
tàu khảo sát
dụng cụ đo lường
thu thập dữ liệu; ghi lén; lấy cắp dữ liệu
bài luận về thời sự đệ trình hoàng đế như tư vấn chính sách (xưa)
chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình
thúc ngựa bằng roi hoặc cựa
cửa bên
bên cạnh; mặt; bình diện; nhìn nghiêng