缠结 là gì?
缠结 [chán jié] có nghĩa là quấn quanh; thắt nút; rối vào nhau.
Nghĩa của từ 缠结 trong tiếng Việt
- quấn quanh
- thắt nút
- rối vào nhau
Cách đọc và ghi nhớ 缠结
缠结 được đọc là chán jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quấn quanh; thắt nút; rối vào nhau”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .