铲屎官
(từ mới) (khẩu ngữ) chủ nuôi thú cưng (nghĩa đen: "quan chức phụ trách dọn phân")
(từ mới) (khẩu ngữ) chủ nuôi thú cưng (nghĩa đen: "quan chức phụ trách dọn phân")
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhảy loạn xạ (khẩu ngữ)
›蹿cuānnhảy vọt lên; (khẩu ngữ) phun ra; bắn ra
›蹭热度cèng rè dù(khẩu ngữ) (thường mang nghĩa xấu) ăn theo độ nổi tiếng (của ai đó); tận dụng sự nổi tiếng (của ai đó) để…
›蹭cèngcọ xát; đi chậm; (khẩu ngữ) ăn chực
›蹅chǎ(khẩu ngữ) lội thụt (trong bùn, tuyết, v.v.)
›馇chānấu và khuấy (thức ăn cho động vật); (khẩu ngữ) ninh (cháo, v.v.)
›臭屁chòu pì(khẩu ngữ) tự cao; phồng mang trợn má
›称钱chèn qián(khẩu ngữ) giàu; có điều kiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.