Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 33/111

阐述chǎn shù

阐述: trình bày (một lập trường); diễn giải (một chủ đề); xử lý (một vấn đề)

Cụm từ
掺水chān shuǐ

掺水: pha loãng; làm loãng; đã bị loãng

Cụm từ
瀍水Chán shuǐ

瀍水: sông Chanshui ở Hà Nam

Cụm từ
羼水chàn shuǐ

羼水: pha nước (rượu); pha tạp

Cụm từ
缠丝玛瑙chán sī mǎ nǎo

缠丝玛瑙: mã não xoắn (loại đá quý chalcedony sọc nâu trắng)

Cụm từ
禅堂chán táng

禅堂: phòng thiền (trong chùa Phật giáo)

Cụm từ
铲蹚chǎn tāng

铲蹚: cuốc; làm cỏ; xới đất

Cụm từ
缠头chán tóu

缠头: băng đầu thêu dùng làm trang trí bởi diễn viên hoặc trong nhóm dân tộc Hồi; thưởng cho diễn viên bằng băng đô gấm

Cụm từ
蝉蜕chán tuì

蝉蜕: xác ve sầu; bóng: giải thoát bản thân; tự mình thoát ra

Cụm từ
铲土机chǎn tǔ jī

铲土机: máy ủi; máy xúc

Cụm từ
姹女chà nǚ

姹女: cô gái đẹp; thủy ngân

Cụm từ
颤巍chàn wēi

颤巍: xem 顫巍巍|颤巍巍[chan4 wei1 wei1]

Cụm từ
颤巍巍chàn wēi wēi

颤巍巍: run rẩy; lảo đảo; chập chờn; loạng choạng; ngập ngừng

Cụm từ
产物chǎn wù

产物: sản phẩm; kết quả (của)

Cụm từ
产下chǎn xià

产下: sinh (sinh con)

Cụm từ
馋涎欲垂chán xián yù chuí

馋涎欲垂: xem 饞涎欲滴|馋涎欲滴[chan2 xian2 yu4 di1]

Cụm từ
馋涎欲滴chán xián yù dī

馋涎欲滴: nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ); nghĩa bóng: khao khát; tham lam

Thành ngữ
产销chǎn xiāo

产销: sản xuất và bán hàng; sản xuất và tiếp thị

Cụm từ
谗邪chán xié

谗邪: lời dối trá và vu khống; phỉ báng ác ý

Cụm từ
禅修chán xiū

禅修: tu thiền (đặc biệt là thiền định)

Cụm từ
铲雪车chǎn xuě chē

铲雪车: xe ủi tuyết

Cụm từ
谗言chán yán

谗言: vu khống; báo cáo vu khống; phỉ báng; cáo buộc sai

Cụm từ
阐扬chǎn yáng

阐扬: truyền bá; phát huy

Cụm từ
产业chǎn yè

产业: công nghiệp; tài sản; bất động sản; thuộc về công nghiệp

Cụm từ
产业工人chǎn yè gōng rén

产业工人: công nhân công nghiệp

Cụm từ
产业化chǎn yè huà

产业化: công nghiệp hóa

Cụm từ
产业集群chǎn yè jí qún

产业集群: cụm công nghiệp

Cụm từ
产业链chǎn yè liàn

产业链: chuỗi giá trị ngành

Cụm từ
蝉翼chán yì

蝉翼: cánh ve sầu; nghĩa bóng: kết cấu mỏng manh; mịn màng

Cụm từ
蝉衣chán yī

蝉衣: xác ve sầu (dùng trong Trung y)

Cụm từ
颤音chàn yīn

颤音: rung (nhạc cụ dây); ngân rung (trong ngữ âm)

Cụm từ
产油国chǎn yóu guó

产油国: các nước sản xuất dầu

Cụm từ
单于chán yú

单于: thiền vu (tước hiệu thủ lĩnh của Hung Nô 匈奴[Xiong1 nu2] thời nhà Hán)

Cụm từ
婵媛chán yuán

婵媛: (văn học) (người phụ nữ) duyên dáng; (văn học) đan xen nhau; (văn học) liên quan tình cảm

Cụm từ
产院chǎn yuàn

产院: bệnh viện phụ sản

Cụm từ
禅院chán yuàn

禅院: giảng đường Phật giáo

Cụm từ
铲运车chǎn yùn chē

铲运车: xe xúc lật

Cụm từ
铲运机chǎn yùn jī

铲运机: máy xúc đất; máy đào cơ giới

Cụm từ
搀杂chān zá

搀杂: trộn; làm pha; làm loãng

Cụm từ
羼杂chàn zá

羼杂: trộn; phối; hòa loãng; pha tạp; lẫn lộn; tạp chủng

Cụm từ
禅杖chán zhàng

禅杖: gậy của nhà sư Phật giáo

Cụm từ
产值chǎn zhí

产值: giá trị sản xuất; giá trị đầu ra

Cụm từ
产制chǎn zhì

产制: sản xuất; chế tạo

Cụm từ
产仔chǎn zǐ

产仔: sinh đẻ (động vật); đẻ lứa

Cụm từ
铲子chǎn zi

铲子: xẻng; bàn xẻng; bàn xới; dụng cụ trộn (dụng cụ nhà bếp); LT:把[ba3]

Cụm từ
禅宗Chán zōng

禅宗: Phật giáo Thiền

Cụm từ
缠足chán zú

缠足: bó chân

Cụm từ
馋嘴chán zuǐ

馋嘴: háu ăn; người háu ăn

Cụm từ
馋嘴蛙chán zuǐ wā

馋嘴蛙: ếch xào ớt

Cụm từ
chāo

剿: đạo văn

Từ vựng
chāo

剿: biến thể của 剿[chao1]

Từ vựng
chǎo

吵: cãi nhau; gây ồn ào; ồn ào; làm phiền bằng cách gây ồn

Từ vựng
cháo

嘲: chế nhạo; nhạo báng

Từ vựng
cháo

巢: tổ

Từ vựng
cháo

巣: biến thể tiếng Nhật của 巢

Từ vựng
chāo

弨: cung chưa giương

Từ vựng
chāo

怊: (văn học) buồn; đau buồn; thất vọng; nản lòng

Từ vựng
chāo

抄: sao chép; đạo văn; khám xét; tịch thu; chụp lấy; mang đi; đi đường tắt; di chuyển vòng; ngồi khoanh tay

Từ vựng
Cháo

晁: họ [Chao2]

Từ vựng
cháo

朝: triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại; triều vua hoặc hoàng đế; thiết triều hoặc họp bởi vua hoặc hoàng đế; hành hương; hướng; phía

Từ vựng