察
kiểm tra; hỏi han; quan sát; kiểm duyệt; xem xét; rõ ràng; rõ rệt
kiểm tra; hỏi han; quan sát; kiểm duyệt; xem xét; rõ ràng; rõ rệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lãnh địa phong kiến
›宸chéncung điện hoàng gia
›宠chǒngyêu thương; nuông chiều; chiều chuộng; ưu ái
›寸cùnmột đơn vị đo chiều dài; inch; ngón cái
›宬chéng(văn học) phòng lưu trữ; thư viện (đặc biệt trong hoàng cung thời Minh và Thanh)
›孱chányếu; yếu ớt
›孱càndùng trong 孱頭|孱头[can4 tou5]
›尺chěmột trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.