Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chā

扠 là gì?

[chā] có nghĩa là cài, chĩa.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 扠 trong tiếng Việt

cài, chĩa

Cách đọc và ghi nhớ 扠

được đọc là chā, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cài, chĩa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan