扠
cài, chĩa
cài, chĩa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kéo theo
›承chéngchịu; chở; cầm; tiếp tục; đảm nhận; phụ trách; do; bởi vì; nhận
›抄chāosao chép; đạo văn; khám xét; tịch thu; chụp lấy; mang đi; đi đường tắt; di chuyển vòng; ngồi khoanh tay
›才cáikhả năng; tài năng; người thuộc một kiểu nào đó; một cá nhân có năng lực; rồi thì và chỉ rồi thì; vừa mới…
›抶chìđánh; đòn roi
›抻chēnkéo; kéo căng; kéo dài cái gì đó
›抽chōurút ra; kéo ra từ giữa; gỡ bỏ một phần của toàn bộ; (một số loại cây) nảy mầm hoặc đâm chồi; quất hoặc đánh
›拆chāixé mở; tháo dỡ; xé ra; mở
›