Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
灿烂多彩
càn làn duō cǎi

rực rỡ nhiều màu sắc (của pháo hoa, ánh đèn sáng, v.v.)

Cụm từ
参量
cān liàng

tham số (toán học); đại lượng dùng làm tham số; mô đun (toán học)

Cụm từ
参量空间
cān liàng kōng jiān

không gian mô đun (toán học); không gian tham số

Cụm từ
参两院
cān liǎng yuàn

lưỡng viện Quốc hội Hoa Kỳ

Cụm từ
惨烈
cǎn liè

đau khổ; tuyệt vọng

Cụm từ
残留
cán liú

còn lại; bị bỏ lại; dư thừa; tàn dư; cặn

Cụm từ
残留物
cán liú wù

tàn dư; cặn; chất liệu còn sót lại

Cụm từ
惨戮
cǎn lù

(văn học) tàn sát; giết chóc tàn bạo

Cụm từ
璨美
càn měi

rực rỡ

Cụm từ
蚕眠
cán mián

giai đoạn tằm không hoạt động trước khi lột xác

Cụm từ
残民害物
cán mín hài wù

hại dân và phá hoại của cải (thành ngữ)

Thành ngữ
残膜
cán mó

rác thải nhựa nông nghiệp còn sót lại (cần được xử lý hoặc tái chế)

Cụm từ
餐末甜酒
cān mò tián jiǔ

rượu tráng miệng

Cụm từ
参谋
cān móu

sĩ quan tham mưu; đưa ra ý kiến

Cụm từ
参谋长
cān móu zhǎng

tham mưu trưởng

Cụm từ
参谋总长
cān móu zǒng zhǎng

Tổng Tham mưu trưởng quân đội

Cụm từ
残念
cán niàn

(khẩu ngữ) hối tiếc; thật đáng tiếc! (từ mượn tiếng Nhật "zannen")

Khẩu ngữ
残年短景
cán nián duǎn jǐng

cuối năm (thành ngữ)

Thành ngữ
蚕农
cán nóng

người nuôi tằm

Cụm từ
残虐
cán nüè

tàn nhẫn; đối xử tàn nhẫn

Cụm từ
餐牌
cān pái

thực đơn

Cụm từ
残品
cán pǐn

hàng hóa bị lỗi

Cụm từ
残破
cán pò

vỡ; nát; tình trạng xuống cấp

Cụm từ
餐前酒
cān qián jiǔ

rượu khai vị

Cụm từ
残缺
cán quē

hư hỏng nặng; vỡ vụn

Cụm từ
惨然
cǎn rán

đau buồn; phiền muộn

Cụm từ
粲然
càn rán

rõ ràng và sáng ngời; với nụ cười lớn

Cụm từ
残忍
cán rěn

tàn nhẫn; độc ác; không thương tiếc; tàn bạo

Cụm từ
灿若繁星
càn ruò fán xīng

sáng như muôn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng

Thành ngữ
参赛
cān sài

thi đấu; tham gia một cuộc thi

Cụm từ