Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
测知測知

cè zhī

测知 là gì?

测知 [cè zhī] có nghĩa là phát hiện; cảm nhận.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 测知 trong tiếng Việt

  1. phát hiện
  2. cảm nhận

Cách đọc và ghi nhớ 测知

测知 được đọc là cè zhī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phát hiện; cảm nhận”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan