Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chá

楂 là gì?

[chá] có nghĩa là đốn cây; tạo bè; đục đẽo.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 楂 trong tiếng Việt

  1. đốn cây
  2. tạo bè
  3. đục đẽo

Cách đọc và ghi nhớ 楂

được đọc là chá, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đốn cây; tạo bè; đục đẽo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan