楂 là gì?
楂 [chá] có nghĩa là đốn cây; tạo bè; đục đẽo.
Nghĩa của từ 楂 trong tiếng Việt
- đốn cây
- tạo bè
- đục đẽo
Cách đọc và ghi nhớ 楂
楂 được đọc là chá, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đốn cây; tạo bè; đục đẽo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .