Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chā

艖 là gì?

[chā] có nghĩa là bè; thuyền.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 艖 trong tiếng Việt

  1. thuyền

Cách đọc và ghi nhớ 艖

được đọc là chā, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bè; thuyền”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan