叉 là gì?
叉 [chǎ] có nghĩa là tách ra; mở ra (như chân).
Nghĩa của từ 叉 trong tiếng Việt
- tách ra
- mở ra (như chân)
Cách đọc và ghi nhớ 叉
叉 được đọc là chǎ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tách ra; mở ra (như chân)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .