Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chǎ

叉 là gì?

[chǎ] có nghĩa là tách ra; mở ra (như chân).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 叉 trong tiếng Việt

  1. tách ra
  2. mở ra (như chân)

Cách đọc và ghi nhớ 叉

được đọc là chǎ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tách ra; mở ra (như chân)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan