搽 là gì?
搽 [chá] có nghĩa là bôi (thuốc mỡ, phấn); thoa; bôi lên.
Nghĩa của từ 搽 trong tiếng Việt
- bôi (thuốc mỡ, phấn)
- thoa
- bôi lên
Cách đọc và ghi nhớ 搽
搽 được đọc là chá, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bôi (thuốc mỡ, phấn); thoa; bôi lên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .