Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chá

搽 là gì?

[chá] có nghĩa là bôi (thuốc mỡ, phấn); thoa; bôi lên.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 搽 trong tiếng Việt

  1. bôi (thuốc mỡ, phấn)
  2. thoa
  3. bôi lên

Cách đọc và ghi nhớ 搽

được đọc là chá, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bôi (thuốc mỡ, phấn); thoa; bôi lên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan