差
khác; sai; nhầm; thiếu; không đạt tiêu chuẩn; kém; tiếng Đài Loan đọc là [cha1]
khác; sai; nhầm; thiếu; không đạt tiêu chuẩn; kém; tiếng Đài Loan đọc là [cha1]
差 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “khác” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 差 cùng cụm 差异 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là chà, từ thường mang nghĩa “khác”.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từKhi đọc là chā, từ thường mang nghĩa “sự khác biệt; không nhất quán”.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từKhi đọc là chāi, từ thường mang nghĩa “cử đi (làm việc vặt)”.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từKhi đọc là cī, từ thường mang nghĩa “dùng trong 參差|参差[cen1 ci1]”.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sự khác biệt; chênh lệch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.gần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khác biệt; phân biệt; chênh lệch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chênh lệch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể tiếng Nhật của 巢
›㟥cēnkhông đồng đều; không uniform
›差chāicử đi (làm việc vặt); (cổ điển) người được cử đi; công việc; chức vụ chính thức
›差cīdùng trong 參差|参差[cen1 ci1]
›巢cháotổ
›川chuān(hình thức kết hợp) sông; suối; đồng bằng; một khu vực đất bằng phẳng
›巛chuānbiến thể cổ của 川[chuan1]
›巉chán(văn học) dốc đứng; hiểm trở; lởm chởm; dựng đứng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.