测试器 là gì?
测试器 [cè shì qì] có nghĩa là thiết bị kiểm tra; thiết bị giám sát; máy kiểm tra; dụng cụ đo.
Nghĩa của từ 测试器 trong tiếng Việt
- thiết bị kiểm tra
- thiết bị giám sát
- máy kiểm tra
- dụng cụ đo
Cách đọc và ghi nhớ 测试器
测试器 được đọc là cè shì qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiết bị kiểm tra; thiết bị giám sát; máy kiểm tra; dụng cụ đo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .