测试器
thiết bị kiểm tra; thiết bị giám sát; máy kiểm tra; dụng cụ đo
thiết bị kiểm tra; thiết bị giám sát; máy kiểm tra; dụng cụ đo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiểm tra (máy móc, v.v.); kiểm tra (kỹ năng của một người trong một lĩnh vực cụ thể); bài kiểm tra; (tin…
›测评cè píngkiểm tra và đánh giá
›测验cè yànbài kiểm tra; kiểm tra; LT:次[ci4],個|个[ge4]
›测谎仪cè huǎng yímáy phát hiện nói dối; máy đo nói dối
›测谎器cè huǎng qìmáy phát hiện nói dối; máy đo nói dối
›测距仪cè jù yíthiết bị đo khoảng cách
›测绘cè huìkhảo sát và vẽ bản đồ; lập bản đồ
›测量cè liángkhảo sát; đo; lường; xác định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.