策应
hỗ trợ bằng hành động phối hợp
hỗ trợ bằng hành động phối hợp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
âm mưu; lên kế hoạch (phản loạn, tội phạm,...); sắp đặt; kích động; thúc đẩy hành động
›策反cè fǎnxúi giục (phản loạn, v.v.); kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương)
›策马cè mǎthúc ngựa bằng roi hoặc cựa
›策展人cè zhǎn rénngười phụ trách triển lãm
›策源地cè yuán dìnơi khởi nguồn; nguồn gốc (của một cuộc chiến tranh hoặc một phong trào xã hội)
›策展cè zhǎnlàm giám tuyển
›策略cè lüèchiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình
›策士cè shìnhà chiến lược; cố vấn chiến lược quân sự
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.