测试
kiểm tra (máy móc, v.v.); kiểm tra (kỹ năng của một người trong một lĩnh vực cụ thể); bài kiểm tra; (tin học) bản beta (phiên bản phần mềm)
kiểm tra (máy móc, v.v.); kiểm tra (kỹ năng của một người trong một lĩnh vực cụ thể); bài kiểm tra; (tin học) bản beta (phiên bản phần mềm)
测试 thường mang nghĩa “kiểm tra (máy móc, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 测试, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiết bị kiểm tra; thiết bị giám sát; máy kiểm tra; dụng cụ đo
›测评cè píngkiểm tra và đánh giá
›测绘cè huìkhảo sát và vẽ bản đồ; lập bản đồ
›测谎仪cè huǎng yímáy phát hiện nói dối; máy đo nói dối
›测谎器cè huǎng qìmáy phát hiện nói dối; máy đo nói dối
›测控cè kòngđo lường và kiểm soát
›测试和材料协会Cè shì hé Cái liào Xié huìHiệp hội Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ (ASTM)
›测算cè suànđo lường và tính toán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.