册子
một cuốn sách; một tập
một cuốn sách; một tập
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
›册亨Cè hēnghuyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
›册封cè fēngphong tước cho ai; phong; phong chức; phong tặng tước hoặc danh hiệu
›册府元龟Cè fǔ yuán guīVạn Quyển Thư Tịch Nguyên Quy, bộ bách khoa toàn thư thời Tống về chính trị luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu…
›册历cè lìnhật ký
›册立cè lìsắc phong (hoàng hậu hoặc hoàng tử)
›出世chū shìđược sinh ra; ra đời; rút lui khỏi chuyện trần tục
›出主意chū zhǔ yiđưa ra ý tưởng; đề xuất; cho lời khuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.