策展人
người phụ trách triển lãm
người phụ trách triển lãm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm giám tuyển
›策应cè yìnghỗ trợ bằng hành động phối hợp
›策士cè shìnhà chiến lược; cố vấn chiến lược quân sự
›策源地cè yuán dìnơi khởi nguồn; nguồn gốc (của một cuộc chiến tranh hoặc một phong trào xã hội)
›策问cè wènbài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến
›策略cè lüèchiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình
›策反cè fǎnxúi giục (phản loạn, v.v.); kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương)
›策画cè huàbiến thể của 策劃|策划[ce4 hua4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.