小心翼翼
小心翼翼 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 小心翼翼 trong tiếng Việt
cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận; thận trọng; nhẹ nhàng và cẩn thận
cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận; thận trọng; nhẹ nhàng và cẩn thận