小心翼翼
cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận; thận trọng; nhẹ nhàng và cẩn thận
cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận; thận trọng; nhẹ nhàng và cẩn thận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thận trọng và nhút nhát (thành ngữ); cẩn thận; tỉ mỉ
›小惩大诫xiǎo chéng dà jiènghĩa đen: phạt nhẹ để ngăn nhiều (thành ngữ); phê bình sai lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn lặp…
›小学而大遗xiǎo xué ér dà yíchú trọng điều nhỏ mà bỏ sót vấn đề chính (thành ngữ)
›小菜一碟xiǎo cài yī diémón khai vị nhỏ; dễ ợt; rất dễ (thành ngữ)
›小巫见大巫xiǎo wū jiàn dà wūnghĩa đen: pháp sư nhỏ gặp pháp sư lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở nên không đáng kể khi so sánh
›小山包包xiǎo shān bāo baophong cảnh rải rác những đồi núi thấp (thành ngữ)
›小洞不堵,大洞受苦xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng shòu kǔLỗ nhỏ không bịt, lỗ lớn chịu khổ (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau
›小洞不堵,大洞吃苦xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng chī kǔnghĩa đen: lỗ nhỏ không bịt sẽ gây rắc rối khi nó lớn lên (thành ngữ); nghĩa bóng: một mũi khâu đúng lúc cứu…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.