携家带眷
dẫn theo cả gia đình (thành ngữ); vướng bận gia đình; ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
dẫn theo cả gia đình (thành ngữ); vướng bận gia đình; ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) đưa cả gia đình theo; vướng bận gia đình; bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
›叙功行赏xù gōng xíng shǎngxem xét công trạng và quyết định thưởng (thành ngữ)
›新来乍到xīn lái zhà dàomới đến (thành ngữ)
›新官上任三把火xīn guān shàng rèn sān bǎ huǒ(quan mới nhậm chức) làm những thay đổi táo bạo khi nhậm chức (thành ngữ)
›新愁旧恨xīn chóu jiù hènnỗi lo mới cộng thêm hận cũ (thành ngữ); phiền muộn vì vấn đề cũ và mới
›新瓶旧酒xīn píng jiù jiǔbình mới rượu cũ (thành ngữ)
›新瓶装旧酒xīn píng zhuāng jiù jiǔbình mới rượu cũ (thành ngữ)
›新陈代谢xīn chén dài xiètrao đổi chất (sinh học); cái mới thay thế cái cũ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.