小肚鸡肠
bụng dạ hẹp hòi, lòng gà (thành ngữ); hẹp hòi; nhỏ nhen
bụng dạ hẹp hòi, lòng gà (thành ngữ); hẹp hòi; nhỏ nhen
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
món khai vị nhỏ; dễ ợt; rất dễ (thành ngữ)
›小试牛刀xiǎo shì niú dāothể hiện kỹ năng ấn tượng qua việc nhỏ (thành ngữ)
›小隐隐于林,大隐隐于市xiǎo yǐn yǐn yú lín , dà yǐn yǐn yú shìẩn dật nhỏ thì ẩn trong rừng; ẩn dật lớn thì ẩn trong thành phố (thành ngữ)
›小隐隐于野,大隐隐于市xiǎo yǐn yǐn yú yě , dà yǐn yǐn yú shìẩn dật nhỏ sống ẩn mình nơi hoang dã; ẩn sĩ chân chính chọn thành phố (thành ngữ)
›小洞不补大洞吃苦xiǎo dòng bù bǔ dà dòng chī kǔLỗ nhỏ không bịt sẽ làm chịu khổ với lỗ lớn (thành ngữ); một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau
›小洞不堵,大洞难补xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng nán bǔNếu không bịt lỗ nhỏ, lỗ lớn sẽ khó sửa (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau
›小洞不堵,大洞吃苦xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng chī kǔnghĩa đen: lỗ nhỏ không bịt sẽ gây rắc rối khi nó lớn lên (thành ngữ); nghĩa bóng: một mũi khâu đúng lúc cứu…
›小洞不堵,大洞受苦xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng shòu kǔLỗ nhỏ không bịt, lỗ lớn chịu khổ (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.