小惩大诫
nghĩa đen: phạt nhẹ để ngăn nhiều (thành ngữ); phê bình sai lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn lặp lại trên quy mô lớn
nghĩa đen: phạt nhẹ để ngăn nhiều (thành ngữ); phê bình sai lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn lặp lại trên quy mô lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: pháp sư nhỏ gặp pháp sư lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở nên không đáng kể khi so sánh
›小洞不堵,大洞吃苦xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng chī kǔnghĩa đen: lỗ nhỏ không bịt sẽ gây rắc rối khi nó lớn lên (thành ngữ); nghĩa bóng: một mũi khâu đúng lúc cứu…
›小心翼翼xiǎo xīn yì yìcẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận; thận trọng; nhẹ nhàng và cẩn thận
›小洞不堵,大洞受苦xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng shòu kǔLỗ nhỏ không bịt, lỗ lớn chịu khổ (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau
›小洞不堵,大洞难补xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng nán bǔNếu không bịt lỗ nhỏ, lỗ lớn sẽ khó sửa (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau
›小洞不补大洞吃苦xiǎo dòng bù bǔ dà dòng chī kǔLỗ nhỏ không bịt sẽ làm chịu khổ với lỗ lớn (thành ngữ); một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau
›小别胜新婚xiǎo bié shèng xīn hūntái hợp sau khi xa cách còn ngọt ngào hơn lúc mới cưới (thành ngữ); xa mặt nhưng không cách lòng
›小人得志xiǎo rén dé zhìnghĩa đen: kẻ tiểu nhân đắc chí (thành ngữ); nghĩa bóng: người thấp kém nắm quyền, trở nên tự mãn và kiêu ngạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.