席地而坐
ngồi trên mặt đất hoặc sàn nhà (thành ngữ)
ngồi trên mặt đất hoặc sàn nhà (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngủ trên mặt đất (thành ngữ)
›幸灾乐祸xìng zāi lè huòngh. đen: vui mừng trước tai họa và thảm họa (thành ngữ); ngh. bóng: vui sướng trên nỗi đau của người khác
›形同虚设xíng tóng xū shètồn tại trên danh nghĩa; chỉ là vỏ rỗng; vô dụng (thành ngữ)
›弦诵不辍xián sòng bù chuòchơi nhạc và ngâm thơ không ngớt (thành ngữ)
›形单影只xíng dān yǐng zhī(thành ngữ) cô đơn lạnh lẽo; đơn độc
›形影相吊xíng yǐng xiāng diàochỉ có hình và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ); cực kỳ buồn và cô đơn
›形影相随xíng yǐng xiāng suítheo sát như hình với bóng (thành ngữ); bóng hình không tách rời
›小鸟依人xiǎo niǎo yī rénnghĩa đen: như chim nhỏ dựa vào người (thành ngữ); nghĩa bóng: đáng yêu và trông có vẻ yếu đuối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.