Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
小隐隐于野,大隐隐于市小隱隱於野,大隱隱於市

xiǎo yǐn yǐn yú yě , dà yǐn yǐn yú shì

小隐隐于野,大隐隐于市 là gì?

小隐隐于野,大隐隐于市 [xiǎo yǐn yǐn yú yě , dà yǐn yǐn yú shì] có nghĩa là ẩn dật nhỏ sống ẩn mình nơi hoang dã; ẩn sĩ chân chính chọn thành phố (thành ngữ).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 小隐隐于野,大隐隐于市 trong tiếng Việt

  1. ẩn dật nhỏ sống ẩn mình nơi hoang dã
  2. ẩn sĩ chân chính chọn thành phố (thành ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 小隐隐于野,大隐隐于市

小隐隐于野,大隐隐于市 được đọc là xiǎo yǐn yǐn yú yě , dà yǐn yǐn yú shì, gồm 11 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ẩn dật nhỏ sống ẩn mình nơi hoang dã; ẩn sĩ chân chính chọn thành phố (thành ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan