Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
逍遥法外逍遙法外

xiāo yáo fǎ wài

逍遥法外 là gì?

逍遥法外 [xiāo yáo fǎ wài] có nghĩa là không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt; thoát tội (ví dụ: tội phạm); vẫn còn nhởn nhơ.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 逍遥法外 trong tiếng Việt

  1. không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ)
  2. trốn tránh sự trừng phạt
  3. thoát tội (ví dụ: tội phạm)
  4. vẫn còn nhởn nhơ

Cách đọc và ghi nhớ 逍遥法外

逍遥法外 được đọc là xiāo yáo fǎ wài, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt; thoát tội (ví dụ: tội phạm); vẫn còn nhởn nhơ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan