小题大做
làm to chuyện vì vấn đề nhỏ (thành ngữ)
làm to chuyện vì vấn đề nhỏ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lỗ nhỏ không bịt sẽ làm chịu khổ với lỗ lớn (thành ngữ); một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau
›小学而大遗xiǎo xué ér dà yíchú trọng điều nhỏ mà bỏ sót vấn đề chính (thành ngữ)
›小鸟依人xiǎo niǎo yī rénnghĩa đen: như chim nhỏ dựa vào người (thành ngữ); nghĩa bóng: đáng yêu và trông có vẻ yếu đuối
›小隐隐于野,大隐隐于市xiǎo yǐn yǐn yú yě , dà yǐn yǐn yú shìẩn dật nhỏ sống ẩn mình nơi hoang dã; ẩn sĩ chân chính chọn thành phố (thành ngữ)
›小隐隐于林,大隐隐于市xiǎo yǐn yǐn yú lín , dà yǐn yǐn yú shìẩn dật nhỏ thì ẩn trong rừng; ẩn dật lớn thì ẩn trong thành phố (thành ngữ)
›小试牛刀xiǎo shì niú dāothể hiện kỹ năng ấn tượng qua việc nhỏ (thành ngữ)
›小菜一碟xiǎo cài yī diémón khai vị nhỏ; dễ ợt; rất dễ (thành ngữ)
›小肚鸡肠xiǎo dù jī chángbụng dạ hẹp hòi, lòng gà (thành ngữ); hẹp hòi; nhỏ nhen
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.