泄露天机
tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; lộ chuyện
tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; lộ chuyện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; lộ chuyện
›狎妓冶游xiá jì yě yóuthân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện (thành ngữ)
›洗心革面xǐ xīn gé miànnghĩa đen: rửa tim và đổi mới gương mặt (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa đổi sai lầm; làm lại cuộc đời
›消愁解闷xiāo chóu jiě mènnghĩa đen: tiêu trừ lo lắng và xua tan u sầu (thành ngữ); giải trí thoát khỏi buồn chán; xua tan trầm cảm…
›欣欣向荣xīn xīn xiàng róng(thành ngữ) hưng thịnh; phát đạt
›欣喜若狂xīn xǐ ruò kuángvui mừng phát cuồng (thành ngữ)
›潇潇细雨xiāo xiāo xì yǔ(thành ngữ) mưa bụi nhẹ
›栩栩如生xǔ xǔ rú shēngsống động như thật (thành ngữ); như thật; thực tế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.