销声匿迹
biến mất không dấu vết (thành ngữ); ẩn mình
biến mất không dấu vết (thành ngữ); ẩn mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dấu chân ngỗng trên tuyết; dấu vết của quá khứ (thành ngữ); bản chất thoáng qua của đời người (thành ngữ)
›邪门歪道xié mén wāi dàonghĩa đen: cửa quỷ, đường cong (thành ngữ); hành vi tham nhũng; phương pháp gian dối; không trung thực
›逍遥自得xiāo yáo zì délàm điều mình thích (thành ngữ); tự do tự tại
›逍遥自在xiāo yáo zì zaitự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc; ngoài vòng pháp luật (về tội phạm); đang lẩn trốn
›逍遥法外xiāo yáo fǎ wàikhông bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt; thoát tội (ví dụ: tội…
›靴子落地xuē zi luò dìnghĩa đen: chiếc ủng rơi xuống sàn (thành ngữ); nghĩa bóng: một sự kiện quan trọng, được mong đợi từ lâu…
›闲话家常xián huà jiā chángtán gẫu chuyện nhà (thành ngữ)
›邪不敌正xié bù dí zhèngchính nghĩa luôn thắng tà ác (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.