细大不捐
không bỏ sót thứ gì, dù nhỏ hay lớn (thành ngữ); bao trùm mọi thứ
không bỏ sót thứ gì, dù nhỏ hay lớn (thành ngữ); bao trùm mọi thứ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chi tiết và không bỏ sót (thành ngữ); tỉ mỉ và toàn diện; không thiếu chút nào
›细声细气xì shēng xì qìgiọng nhỏ nhẹ (thành ngữ); nói chuyện nhẹ nhàng
›笑贫不笑娼xiào pín bù xiào chāngquan niệm trong xã hội rằng thà tiến lên bằng cách bỏ qua đạo đức hơn là chịu cảnh nghèo khổ; nghĩa đen…
›羞口难开xiū kǒu nán kāiquá xấu hổ không nói nên lời (thành ngữ)
›习惯成自然xí guàn chéng zì ránthói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy như không thể tránh khỏi; thành phản…
›习惯自然xí guàn zì ránthói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy nó dường như không thể tránh khỏi…
›细嚼慢咽xì jiáo màn yànăn chậm nhai kỹ (thành ngữ)
›细皮嫩肉xì pí nèn ròuda mềm thịt non (thành ngữ); da mịn màng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.