小山包包
phong cảnh rải rác những đồi núi thấp (thành ngữ)
phong cảnh rải rác những đồi núi thấp (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: kẻ tiểu nhân đắc chí (thành ngữ); nghĩa bóng: người thấp kém nắm quyền, trở nên tự mãn và kiêu ngạo
›小巫见大巫xiǎo wū jiàn dà wūnghĩa đen: pháp sư nhỏ gặp pháp sư lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở nên không đáng kể khi so sánh
›小学而大遗xiǎo xué ér dà yíchú trọng điều nhỏ mà bỏ sót vấn đề chính (thành ngữ)
›小心翼翼xiǎo xīn yì yìcẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận; thận trọng; nhẹ nhàng và cẩn thận
›小心谨慎xiǎo xīn jǐn shènthận trọng và nhút nhát (thành ngữ); cẩn thận; tỉ mỉ
›小惩大诫xiǎo chéng dà jiènghĩa đen: phạt nhẹ để ngăn nhiều (thành ngữ); phê bình sai lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn lặp…
›小别胜新婚xiǎo bié shèng xīn hūntái hợp sau khi xa cách còn ngọt ngào hơn lúc mới cưới (thành ngữ); xa mặt nhưng không cách lòng
›小作怡情,大作伤身xiǎo zuò yí qíng , dà zuò shāng shēnmột chút thì có lợi, nhưng quá mức thì có hại (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.